Bộ Khoa học và Công nghệ
Có 15 mục liên quan tại 9 hội đồng, 9 ISSN ghi nhận và trần điểm cao nhất 1 điểm.
Các mục có tên đơn vị này
Khoa học và Công nghệ Việt Nam (B)
Trần 1 điểm- Hội đồng
- Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản
- ISSN gốc
- p-1859-4794, e-2615-9929
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0 – 0,50; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 2021; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- CN - Thú y - Thủy sản, dòng 28
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản ↗
- Hội đồng
- Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản
- ISSN gốc
- 2525-2461
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- CN - Thú y - Thủy sản, dòng 29
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản ↗
- Hội đồng
- Cơ khí - Động lực
- ISSN gốc
- 2525-2461
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Cơ khí - Động lực, dòng 21
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Cơ khí - Động lực ↗
Công nghệ Thông tin & Truyền thông
Trần 0,75 điểm- Hội đồng
- Công nghệ thông tin
- ISSN gốc
- 1859-3526
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 0,75
- Điều kiện
- 0-1,0 trước 2020; 0-0,75 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Công nghệ thông tin, dòng 12
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Công nghệ thông tin ↗
- Hội đồng
- Công nghệ thông tin
- ISSN gốc
- 1859-3534
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Công nghệ thông tin, dòng 15
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Công nghệ thông tin ↗
Khoa học và Công nghệ Việt Nam (bản B)
Trần 1 điểm- Hội đồng
- Dược học
- ISSN gốc
- 1859-4794
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,75 từ 2017; 0-1,0 từ 2019
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Dược học, dòng 16
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Dược học ↗
Khoa học và Công nghệ Việt Nam bản B (VSTEC)
Trần 1 điểm- Hội đồng
- Điện - Điện tử - Tự động hóa
- ISSN gốc
- 1859-4794
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,5 từ 2023; 0-0,75 từ 2024; 0-1,0 từ 2025
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Điện - ĐT - Tự động hóa, dòng 35
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Điện - Điện tử - Tự động hóa ↗
Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Series B)
Trần 1 điểm- Hội đồng
- Giao thông vận tải
- ISSN gốc
- 1859-4794
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,5; 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2022
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Giao thông vận tải, dòng 29
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Giao thông vận tải ↗
- Hội đồng
- Giao thông vận tải
- ISSN gốc
- 2525-2461
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2022
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Giao thông vận tải, dòng 40
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Giao thông vận tải ↗
Thông tin và Dự báo Kinh tế xã hội (đã đình bản)
Trần 0,25 điểm- Hội đồng
- Kinh tế
- ISSN gốc
- 1859-0764
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 0,25
- Điều kiện
- 0 - 0,25 từ 2013 đến 2020
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Kinh tế, dòng 15
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Kinh tế ↗
Hoạt động Khoa học (tiền thân của Khoa học và Công nghệ Việt Nam) (chỉ tính bài kinh tế)
Trần 0,5 điểm- Hội đồng
- Kinh tế
- ISSN gốc
- 0866-7152
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 0,5
- Điều kiện
- Chỉ tính bài kinh tế
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Kinh tế, dòng 16
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Kinh tế ↗
- Hội đồng
- Kinh tế
- ISSN gốc
- p-1859-4794, e-2615-9759
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 0,75
- Điều kiện
- 0 - 0,25 từ 2015; 0 - 0,5 từ 2020; 0 - 0,75 từ 2022
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Kinh tế, dòng 17
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Kinh tế ↗
Khoa học và Công nghệ, Bản D (VMOST Journal of Social Sciences and Humanities) (chỉ tính bài kinh tế)
Trần 0,75 điểm- Hội đồng
- Kinh tế
- ISSN gốc
- 2734-9748
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 0,75
- Điều kiện
- 0 - 0,25 từ 2022; 0 - 0,5 từ 2023; 0 - 0,75 từ 2025
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Kinh tế, dòng 18
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Kinh tế ↗
- Hội đồng
- Sinh học
- ISSN gốc
- 2525-2461
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,5 từ 2019; 0-1,0 từ 2020
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Sinh học, dòng 15
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Sinh học ↗
- Hội đồng
- Xây dựng - Kiến trúc
- ISSN gốc
- 2525-2461
- Khoảng điểm gốc
- 0 - 1,0
- Điều kiện
- 0-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 2024
- Tên đơn vị ghi tại dòng
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Dòng nguồn
- Xây dựng - Kiến trúc, dòng 10
- PDF tham khảo
- Mở PDF Hội đồng Xây dựng - Kiến trúc ↗