Danh mục tạp chí và mức điểm: Hóa học - Công nghệ thực phẩm
Hóa hữu cơ, Vô cơ, Phân tích, CN Thực phẩm, Kỹ thuật hóa học. Phần này có 12 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Hóa học - Công nghệ thực phẩm
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Hóa học và kỹ thuật hóa học là hai hướng lõi; thực phẩm giao với khoa học thực phẩm, công nghệ sinh học.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Coordination Chemistry ReviewsQ1Chemistry · Inorganic Chemistry
- Journal of Photochemistry and Photobiology C: Photochemistry ReviewsQ1Chemistry · Organic Chemistry
- Nature CatalysisQ1Chemical Engineering · Process Chemistry and Technology
- TrAC - Trends in Analytical ChemistryQ1Chemistry · Analytical Chemistry
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Với bài công nghệ thực phẩm nên xem ASJC Food Science thay vì mặc định toàn bộ nhóm nông nghiệp. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
12 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS Q1-Q4 và Scopus thuộc lĩnh vực Hóa học & CNTP | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Theo thứ hạng ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Communications in PhysicsISSN gốc: 0868-3166 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Công nghệ Sinh họcISSN gốc: 1811-4989 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 đến 2018; 0-1,0 từ 2019 (LV CNTP) | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Công nghiệp Hoá chấtISSN gốc: 0866-7004 | Tạp chí | Tập đoàn Hoá chất Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Hóa học (Vietnam Journal of Chemistry)ISSN gốc: 2525-2321 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,75 điểmGốc: 0 - 1,75 | 0-1,25 đến 2020; 0-1,5 từ 2021; 0-1,75 từ 2025 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Hóa học và Công nghiệp hóa chấtISSN gốc: 0866-7004 | Tạp chí | Bộ Công thương | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 trước 2003 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Hoá học và ứng dụngISSN gốc: 1859-4069 | Tạp chí | Hội Hóa học Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Xúc tác và Hấp phụISSN gốc: 0866-7411 | Tạp chí | Hội Xúc tác và Hấp phụ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Phân tích Hóa Lý SinhISSN gốc: 0868-3224 | Tạp chí | Hội KH&KT Phân tích Hóa Lý Sinh Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Khoa học và Công nghệ (VJST)ISSN gốc: 2525-2518 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,25 điểmGốc: 0 - 1,25 | 0-1,0 (LV Vật liệu); 0-1,25 từ 2024 (LV HCTN, CNTP) | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Kiểm nghiệm và an toàn thực phẩmISSN gốc: 2615-9252 | Tạp chí | Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2020; 0-0,5 từ 2023 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Khoa học ĐH Công thươngISSN gốc: 3030-4113 | Tạp chí | Trường Đại học Công thương TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,75 từ 2025 (LV CNTP) | 19 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Hóa học - CN Thực phẩm. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Hóa học - Công nghệ thực phẩm ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 9-HD-Hoa-hoc-CNTP-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 89e8a9dce9df7092e0c69c6c1434adfc9c99d6b3b6d9067e61902109eb0b9a03. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.