Danh mục tạp chí và mức điểm: Triết học - CTH - XHH
Triết học, Chính trị học, Xã hội học, CNXH khoa học. Phần này có 8 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Triết học - CTH - XHH
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Triết học gần nhân văn; chính trị học và xã hội học gần khoa học xã hội.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- AJOB NeuroscienceQ1Arts and Humanities · Philosophy
- Asian Economic Policy ReviewQ1Social Sciences · Political Science and International Relations
- Business Ethics, the Environment and ResponsibilityQ1Arts and Humanities · Philosophy
- Cognition, Technology and WorkQ1Arts and Humanities · Philosophy
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Hội đồng liên ngành; phải chọn phân ngành cụ thể trước khi đưa ra gợi ý tạp chí. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
8 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS AHCI/SSCI & Scopus ngành Triết học, Chính trị, Xã hội | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng theo ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Công tác Tôn giáoISSN gốc: 1859-1760 | Tạp chí | Ban Tôn giáo Chính phủ | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Tính đến tháng 12/2024 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Dân chủ và Pháp luậtISSN gốc: 9866-7535 | Tạp chí | Bộ Tư pháp | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2025 (CTH, XHH) | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Dân tộc họcISSN gốc: 0866-7632 | Tạp chí | Viện Dân tộc học, Viện HL KHXH Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tính đến số xuất bản cuối cùng | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Lý luận chính trịISSN gốc: 2525-2585 | Tạp chí | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2022; 0-0,75 từ 2023 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Nghiên cứu Con ngườiISSN gốc: 0328-1557 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Con người, Viện HL KHXH VN | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 (CTH); 0-1,0 (Triết, XHH) | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Nghiên cứu Triết họcISSN gốc: 2734-990X | Tạp chí | Hội Triết học | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 (Triết); 0-0,75 (CTH, XHH) từ 2025 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Triết họcISSN gốc: 0866-7632 | Tạp chí | Viện Triết học, Viện HL KHXH Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Triết học - CTH - XHH. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Triết học - CTH - XHH ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 23-HD-Triet-hoc-CTH-XHH-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: aa72b60be9329301089ffcd137ec76505544b2171b3fa9698354759f903f24fd. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.