HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NGÀNH / LIÊN NGÀNH

Danh mục tạp chí và mức điểm: Kinh tế

Kinh tế học, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán. Phần này có 149 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.

Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Kinh tế

Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Kinh tế, tài chính và kinh doanh có hai nhóm Scopus chuyên biệt.

Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp

Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →

Khoa học quyết định chỉ gần với phân tích, tối ưu hoặc vận hành kinh doanh. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.

Các mục trong danh mục

149 mục
STTTên mục / ISSNLoạiĐơn vịThông tin bổ sungTrần điểmĐiều kiện ghi nhậnDòngPDF tham chiếu
1Các tạp chí khoa học Việt Nam và quốc tế (SCI, SCIE, SSCI, A&HCI, ESCI, Scopus)Tạp chí Quốc tếKhông ghiSCI, SCIE, SSCI (IF>=3, A&HCI): 0-3.0 | SCI, SCIE, SSCI (IF<3, Q1): 0-2.0 | ESCI, Scopus (Q2,Q3,Q4): 0-1.53 điểmGốc: 0 - 3,0Áp dụng theo xếp hạng danh mục WoS/Scopus5Mở PDF ↗
2Các tạp chí khoa học quốc tế khác (ACI, ...)Tạp chí Quốc tếKhông ghiACI: 0 - 1,25 (trước 2025) | Khác (do HĐGS đánh giá): 0 - 1,01,25 điểmGốc: 0 - 1,25ACI tính 0-1,25 trước năm 2025; Tạp chí khác tính 0-1,06Mở PDF ↗
3Các tạp chí khoa học thuộc nhóm chuyên ngành Kinh tếTạp chíKhông ghiThuộc Top 500 trường ĐH hàng đầu thế giới (THE / QS / Thomson Reuters)1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính tối đa 1,0 điểm7Mở PDF ↗
4Báo cáo khoa học viết bằng tiếng Anh tại hội nghị khoa học quốc tếKỷ yếuKhông ghiĐăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện, chủ biên, chỉ số ISBN1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính tối đa 1,0 điểm8Mở PDF ↗
5Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc giaKỷ yếuKhông ghiĐăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện, chỉ số ISBN (từ 2017)0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính tối đa 0,5 điểm9Mở PDF ↗
6Các tạp chí khoa học về chủ đề Kinh tế, Kinh doanh, Tài chính, Ngân hàng, Bảo hiểm, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị và Quản lýTạp chíKhông ghiKhông thuộc ISSI/Scopus, xuất bản bởi NXB uy tín (Springer, Elsevier, Wiley-Blackwell, Taylor&Francis, Sage, Oxford UP, Cambridge UP, Emerald, Macmillan, Edward Elgar, De Gruyter, World Scientific, Routledge, Peter Lang, Thomson Reuters, McGraw Hill)1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính tối đa 1,0 điểm10Mở PDF ↗
7Các tạp chí khoa học thuộc khối khoa học Kinh tế, quản lý và Kinh doanhTạp chíKhông ghiĐH Quốc gia TP.HCM; ĐH Đà Nẵng; ĐH Huế0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính tối đa 0,5 điểm11Mở PDF ↗
8Cộng sảnISSN gốc: 2734-9063, e-2734-9071Tạp chíTrung ương Đảng Cộng sản Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 - 0,5; 0 - 1,0 từ 202212Mở PDF ↗
9Công thương (Tên cũ: Công nghiệp) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7756 (0868-3778)Tạp chíBộ Công thươngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế13Mở PDF ↗
10Thương mại (hợp nhất với Công nghiệp thành tạp chí Công thương) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7853Tạp chíBộ Công thươngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế14Mở PDF ↗
11Thông tin và Dự báo Kinh tế xã hội (đã đình bản)ISSN gốc: 1859-0764Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 - 0,25 từ 2013 đến 202015Mở PDF ↗
12Hoạt động Khoa học (tiền thân của Khoa học và Công nghệ Việt Nam) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7152Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế16Mở PDF ↗
13Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Bản B (Tên cũ: Hoạt động Khoa học) (chỉ tính bài kinh tế) / Vietnam Journal of Science and Technology - MOST, Series B (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-1859-4794, e-2615-9759Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 - 0,25 từ 2015; 0 - 0,5 từ 2020; 0 - 0,75 từ 202217Mở PDF ↗
14Khoa học và Công nghệ, Bản D (VMOST Journal of Social Sciences and Humanities) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9748Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 - 0,25 từ 2022; 0 - 0,5 từ 2023; 0 - 0,75 từ 202518Mở PDF ↗
15Kinh tế và Dự báoISSN gốc: p-1859-4972, e-2734-9365 (0866-7120)Tạp chíBộ Tài chínhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 - 0,5; 0 - 0,75 từ 202319Mở PDF ↗
16Lao động Xã hội (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7643Tạp chíBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 - 0,5 (tính đến số xuất bản cuối cùng)20Mở PDF ↗
17Nông nghiệp và Môi trường (Tên cũ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; KHKT Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Lâm nghiệp, Thủy lợi, Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế Nông nghiệp) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 3093-3382 (1859-4581, 0866-7020)Tạp chíBộ Nông nghiệp và Môi trườngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế21Mở PDF ↗
18Thanh tra Tài chính (đã đình bản)ISSN gốc: 2354-0885Tạp chíBộ Tài chínhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 - 0,25 từ 2015 đến 202022Mở PDF ↗
19Tài chính / Review of FinanceISSN gốc: 2615-8973, 2615-8981Tạp chíBộ Tài chínhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 - 0,5; 0 - 0,75 từ 2022 (Tài chính); 0 - 0,5 từ 2019, 0 - 0,75 từ 2022 (Review of Finance)23Mở PDF ↗
20Tổ chức nhà nước (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2588-137XTạp chíBộ Nội vụKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 - 0,25 từ 2020 (tính đến số xuất bản cuối cùng)24Mở PDF ↗
21Ngân hàng – Việt Nam Banking Review (Tên cũ: Thông tin KH Ngân hàng) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-6048, e-2815-6056 (0866-7462)Tạp chíNgân hàng Nhà nước Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế25Mở PDF ↗
22Kiểm toán (chuyển thành báo từ tháng 4/2012)ISSN gốc: 0868-3227Tạp chíKiểm toán Nhà nướcKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 - 0,5 trước tháng 4/201226Mở PDF ↗
23Nghiên cứu Khoa học Kiểm toánISSN gốc: 1859-1671Tạp chíKiểm toán Nhà nướcKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 - 0,25 từ 2016; 0 - 0,5 từ 202227Mở PDF ↗
24Quản lý Ngân quỹ quốc giaISSN gốc: 1859-4999Tạp chíKho bạc Nhà nướcKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính tối đa 0,5 điểm28Mở PDF ↗
25Du lịch Việt Nam (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7373Tạp chíTổng cục Du lịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế29Mở PDF ↗
26Con số và Sự kiện (Tên cũ: Thống kê) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-2734-9136, e-2734-9144 (0866-7322)Tạp chíTổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tưKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Chỉ tính bài kinh tế30Mở PDF ↗
27Thuế Nhà nướcISSN gốc: 1859-0756Tạp chíTổng cục Thuế, Bộ Tài chínhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính tối đa 0,5 điểm31Mở PDF ↗
28Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á (từ 2017) (Tên cũ: Phát triển kinh tế) / Journal of Asian Business and Economic Studies (từ 2017) (Tên cũ: Journal of Economic Development)ISSN gốc: p-2615-9104 (1859-1124), e-2515-964X, p-2615-9112 (1859-1116)Tạp chí / ScopusĐại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhKhông ghi2 điểmGốc: 0 - 2,00 - 1,0; 0 - 1,25 từ 2018; 0 - 1,5 từ 2022 (SCOPUS); 0 - 2,0 từ 2023 (SCOPUS Q1)32Mở PDF ↗
29Kinh tế và phát triển / Journal of Economics and Development (ACI từ 2016)ISSN gốc: 1859-0012, p-1859-0020, e-2632-5330Tạp chí / Scopus ACITrường Đại học Kinh tế Quốc dânKhông ghi2 điểmGốc: 0 - 2,00 - 1,0; 0 - 1,25 từ 2017; 0 - 1,5 từ 2023 (SCOPUS); 0 - 2,0 từ 2024 (SCOPUS Q1)33Mở PDF ↗
30Quản lý và Kinh tế quốc tế (từ 2020) (Tên cũ: Kinh tế đối ngoại) / Journal of International Economics and Management (Tên cũ: External Economics Review)ISSN gốc: 2615-9848 (1859-4050), 2615-9856 (1859-4050)Tạp chí ACITrường Đại học Ngoại thươngKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,5; 0-0,75 từ 2017; 0-1,0 từ 2024 (QL&KTQT); 0-0,5; 0-0,75 từ 2017; 0-1,0 từ 2021; 0-1,25 từ 2024; 0-1,0 từ 2025 (JIEM)34Mở PDF ↗
31Khoa học & công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7896Tạp chíTrường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệpKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 - 0,25 từ 2015; 0 - 0,5 từ 202035Mở PDF ↗
32Khoa học (chỉ tính bài Kinh tế) / CTU Journal of Innovation and Sustainable Development (Tên cũ: Can Tho University Journal of Science) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2333, 2815-5599, 2588-1418, 2815-6412Tạp chíTrường Đại học Cần ThơKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 - 0,5 từ 2016; 0 - 0,75 từ 2022 (Khoa học); 0 - 0,25 từ 2022; 0 - 0,75 từ 2024 (CTU Journal)36Mở PDF ↗
33Khoa học Giao thông vận tải (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: V-1859-2724, E-2615-9554Tạp chíTrường Đại học Giao thông vận tảiKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50-0,25 từ 2020; 0-0,5 từ 202437Mở PDF ↗
34Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2759-V, 2588-1523-ETạp chíTrường Đại học Hồng ĐứcKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2021; 0 – 0,5 từ 202538Mở PDF ↗
35Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-8051Tạp chíTrường Đại học Mở Hà NộiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202039Mở PDF ↗
36Khoa học (chỉ tính bài kinh tế) / Ho Chi Minh City Open University Journal of Science - Economics and Business AdministrationISSN gốc: 2734-9306, e-2734-9578, p-2734-9314, e-2734-9586Tạp chí ACITrường Đại học Mở TP Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 2023 (Khoa học); 0 – 0,75 từ 2022; 0 – 1,25 từ 2023; 0 – 1,0 từ 2025 (HCMCOUJS)40Mở PDF ↗
37Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2615-9686Tạp chíTrường Đại học Quốc tế Hồng BàngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2021; 0 – 0,5 từ 202541Mở PDF ↗
38Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-1091Tạp chíTrường Đại học Tây BắcKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202142Mở PDF ↗
39Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-4611Tạp chíTrường Đại học Tây NguyênKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 201943Mở PDF ↗
40Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-6072Tạp chí ACITrường Đại học Trà VinhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,75 từ 202444Mở PDF ↗
41Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2429Tạp chíTrường Đại học Văn LangKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202145Mở PDF ↗
42Khoa học công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-28151859-3968Tạp chíTrường Đại học Hùng VươngKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 202446Mở PDF ↗
43Khoa học - Dalat University Journal of Science (chỉ tính bài chuyên san Economics and Management)ISSN gốc: 0866-787XTạp chí ACITrường Đại học Đà LạtKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,5 từ 2020; 0 – 0,75 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2023; 0 – 1,25 từ 2024; 0 – 1,0 từ 202547Mở PDF ↗
44Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2368Tạp chíTrường Đại học Hải PhòngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,5 từ 202548Mở PDF ↗
45Khoa học Đại học Huế: Kinh tế và phát triểnISSN gốc: p-2588-1205, e-2615-9716 (1859-1388)Tạp chíĐại học HuếKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 201649Mở PDF ↗
46Khoa học Đại học Huế: Xã hội và Nhân văn (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-2588-1213, e-2615-9724Tạp chíĐại học HuếKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202050Mở PDF ↗
47Khoa học Đại học Thủ Dầu Một (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-4433, e-2615-9635Tạp chíTrường Đại học Thủ Dầu MộtKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 201751Mở PDF ↗
48Khoa học Đại học Văn Hiến (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2961Tạp chíTrường Đại học Văn HiếnKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,5 từ 202152Mở PDF ↗
49Kinh tế và Kinh doanh (Cũ: Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh thuộc Khoa học ĐHQGHN)ISSN gốc: p-2734-9845 (2615-9287, 0866-8612), e-2734-9861 (2588-1108)Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 202353Mở PDF ↗
50VNU Journal of Economics and Business / Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu Chính sách và Quản lý (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5858-E, e-2734-9861 (2588-1108), p-2615-9295, e-2588-1116 (0866-8612)Tạp chíĐại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2023 (VNU JEB); 0 – 0,5 từ 2020; 0 – 0,75 từ 2025 (Chính sách Quản lý)54Mở PDF ↗
51Khoa học Kinh tếISSN gốc: 0866-7969Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học Đà NẵngKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5 từ 2015; 0 – 0,75 từ 2023; 0 – 1,0 từ 202555Mở PDF ↗
52Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-1469Tạp chíTrường Đại học Mỏ - Địa chấtKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202056Mở PDF ↗
53Khoa học Quản lý và Kinh tếISSN gốc: 2354-1350Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học HuếKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2020; 0 – 0,75 từ 202457Mở PDF ↗
54Khoa học Quốc tế AGU (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-8086Tạp chíTrường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 201758Mở PDF ↗
55Khoa học Tài chính Kế toánISSN gốc: 2354-0958Tạp chíTrường Đại học Tài chính - Kế toánKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202159Mở PDF ↗
56Khoa học Thương mại / Journal of Trade ScienceISSN gốc: p-1859-3666, e-2815-5726, p-2815-5793, e-2755-3957Tạp chíTrường Đại học Thương mạiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2013; 0 – 1,0 từ 201760Mở PDF ↗
57Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-1531Tạp chíĐại học Đà NẵngKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,75 từ 201761Mở PDF ↗
58Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-1859-3585, e-2615-9619Tạp chíTrường Đại học Công nghiệp Hà NộiKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2013; 0 – 0,75 từ 202462Mở PDF ↗
59Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2267, 1859-3712Tạp chíTrường Đại học Công nghiệp TP.HCMKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5; 0 – 0,75 từ 202563Mở PDF ↗
60Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2615-9031Tạp chíTrường Đại học Đông ĐôKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 201964Mở PDF ↗
61Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-4905Tạp chíTrường Đại học Duy TânKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202065Mở PDF ↗
62Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp (chỉ tính bài kinh tế) / Journal of Forestry Science and TechnologyISSN gốc: 1859-3828, 2615-9368Tạp chíTrường Đại học Lâm nghiệpKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2013; 0 – 0,5 từ 202266Mở PDF ↗
63Khoa học Yersin (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2372Tạp chíTrường Đại học Yersin Đà LạtKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202067Mở PDF ↗
64Kinh doanh và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2615-9414Tạp chíTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202168Mở PDF ↗
65Kinh tế Kỹ thuật (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7802Tạp chíTrường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình DươngKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 201569Mở PDF ↗
66Kinh tế và Ngân hàng châu Á (Tên cũ trước 2019: Công nghệ Ngân hàng) / Asian Journal of Economics and Banking (Tên cũ: Banking Technology Review)ISSN gốc: 2615-9813 (1859-3682), p-2615-9821, e-2633-7991Tạp chíTrường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202570Mở PDF ↗
67Kinh tế và Quản trị kinh doanhISSN gốc: 2525-2569Tạp chíTrường Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái NguyênKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2020; 0 – 0,75 từ 202571Mở PDF ↗
68Nghiên cứu khoa học và Phát triển kinh tế (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2588-1221Tạp chíTrường Đại học Tây ĐôKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202172Mở PDF ↗
69Nghiên cứu Tài chính – Marketing / Journal of Finance – Marketing ResearchISSN gốc: 1859-3690, p-3030-4296, e-3030-430XTạp chíTrường Đại học Tài chính – MarketingKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2024; 0 – 0,75 từ 202573Mở PDF ↗
70Phát triển Khoa học Công nghệ: Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2588-1051Tạp chíTrường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 202474Mở PDF ↗
71Phát triển và Hội nhậpISSN gốc: 1859-428XTạp chíTrường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCMKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5; 0 – 0,75 từ 202475Mở PDF ↗
72Nguồn nhân lực và An sinh xã hội (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5610Tạp chíTrường Đại học Lao động Xã hộiKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 202476Mở PDF ↗
73Khoa học Quản lý và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2348Tạp chíTrường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghịKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 202477Mở PDF ↗
74Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-4336Tạp chíTrường Đại học Bình DươngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 202478Mở PDF ↗
75Khoa học Nông nghiệp và Phát triển (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5866Tạp chíTrường Đại học Nông - Lâm Bắc GiangKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202279Mở PDF ↗
76Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0357Tạp chí ACITrường Đại học Quy NhơnKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,75 từ 202480Mở PDF ↗
77Khoa học Đại học Công thương (tên cũ: KH Công nghệ và Thực phẩm) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-3030-4113, e-3030-413X (0866-8132)Tạp chíTrường Đại học Công thương TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 202481Mở PDF ↗
78Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (Cũ: Khoa học và Phát triển, Khoa học kỹ thuật nông nghiệp VN) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0004-V, 2588-1299-ETạp chíHọc viện Nông nghiệp Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5 từ 2016; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 202582Mở PDF ↗
79Giáo dục lý luận (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0868-3492Tạp chíHọc viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị Quốc gia HCMKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2015; 0 – 0,5 từ 202483Mở PDF ↗
80Khoa học Chính trị (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0187Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia HCM (Phân viện TP. HCM)Không ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,584Mở PDF ↗
81Lý luận Chính trị (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-2525-2585, e-2525-2607, 2525-2593-E (0868-2771)Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí MinhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2015; 0 – 0,75 từ 202385Mở PDF ↗
82Thông tin khoa học chính trị (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-1474Tạp chíHọc viện Chính trị khu vực IV, Học viện Chính trị Quốc gia HCMKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202186Mở PDF ↗
83Nghiên cứu Tài chính – Kế toánISSN gốc: 1859-4093Tạp chíHọc viện Tài chínhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 202387Mở PDF ↗
84Journal of Finance and Accounting ResearchISSN gốc: 2588-1493Tạp chíHọc viện Tài chínhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5 từ 2019; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 202388Mở PDF ↗
85Kinh tế-Luật và Ngân hàng (Tên cũ: Khoa học & Đào tạo Ngân hàng)ISSN gốc: 3030-4199 (1859-011X)Tạp chíHọc viện Ngân hàngKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2021; 0 – 1,0 từ 202389Mở PDF ↗
86Journal of Economic and Banking Studies (JEBS)ISSN gốc: 2734-9853Tạp chíHọc viện Ngân hàngKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2023; 0 – 0,75 từ 202590Mở PDF ↗
87Kinh tế và Quản lýISSN gốc: 1859-4565Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí MinhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2013; 0 – 0,5 từ 2016; 0 – 0,75 từ 202591Mở PDF ↗
88Nghiên cứu Dân tộc (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-773XTạp chíHọc viện Dân tộcKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202092Mở PDF ↗
89Nghiên cứu quốc tế (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0608Tạp chíHọc viện Ngoại giaoKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,593Mở PDF ↗
90Quản lý Nhà nước (chỉ tính bài kinh tế) / State Management Review (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-0761 (0868-2828), e-2815-5831, 2815-6021Tạp chíHọc viện Hành chính và Quản trị côngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2022 (Quản lý Nhà nước); 0 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 2025 (State Management Review)94Mở PDF ↗
91Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2615-9007Tạp chíHọc viện Phụ nữ Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 202495Mở PDF ↗
92Châu Mỹ ngày nay (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-0745 (0868-3654)Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,596Mở PDF ↗
93Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0519Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,597Mở PDF ↗
94Nghiên cứu địa lý nhân văn (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-0648Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202198Mở PDF ↗
95Nghiên cứu Đông Bắc Á (Tên cũ: NC Nhật Bản; NC Nhật Bản và Đông Bắc Á) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-077X (0868-3646)Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,599Mở PDF ↗
96Nghiên cứu Gia đình và Giới (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-1361-V, 1859-1329-ETạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2021100Mở PDF ↗
97Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới (tên cũ: Những vấn đề Kinh tế Thế giới)ISSN gốc: 0868-2984Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0101Mở PDF ↗
98Vietnam Economic Review / Vietnam's Socio – Economic DevelopmentISSN gốc: 0868-359XTạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5102Mở PDF ↗
99Khoa học Xã hội Việt Nam (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1013-4328Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 2016103Mở PDF ↗
100Khoa học Xã hội miền Trung (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2635Tạp chíViện KHXH vùng Trung Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2017; 0 – 0,5 từ 2020; 0 – 0,75 từ 2023104Mở PDF ↗
101Nghiên cứu Đông Nam Á (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0868-2739Tạp chíViện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5105Mở PDF ↗
102Nghiên cứu kinh tếISSN gốc: 0545-8986 (0866-7489)Tạp chíViện Kinh tế Việt Nam, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0106Mở PDF ↗
103Nhân lực Khoa học xã hội (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-756XTạp chíHọc viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2015107Mở PDF ↗
104Phát triển bền vững vùng (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-0729Tạp chíViện Nghiên cứu Phát triển bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2016; 0 – 0,75 từ 2020108Mở PDF ↗
105Thông tin Khoa học xã hội (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-8647Tạp chíViện Thông tin Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2022109Mở PDF ↗
106Khoa học Xã hội TP Hồ Chí Minh (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0136Tạp chíViện KHXH vùng Nam Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2020110Mở PDF ↗
107Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7314Tạp chíViện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 2016111Mở PDF ↗
108Nghiên cứu Châu Âu (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0868-3581Tạp chíViện Nghiên cứu Châu Âu, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5112Mở PDF ↗
109Nghiên cứu Trung Quốc (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0868-3670Tạp chíViện Nghiên cứu Trung Quốc, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5113Mở PDF ↗
110Quản lý Kinh tế (đình bản từ 31/12/2018)ISSN gốc: 1859-039XTạp chíViện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tưKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 trước 2019114Mở PDF ↗
111Phát triển khoa học và công nghệ (Chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-0128Tạp chíĐại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-0,5; 0-0,75 từ 2024115Mở PDF ↗
112Kinh tế tài chính Việt NamISSN gốc: 2354-127XTạp chíBộ Tài chínhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2022116Mở PDF ↗
113Nghiên cứu Công nghiệp và Thương mạiISSN gốc: p-0866-7853, e-2734-9799Tạp chíViện Nghiên cứu chiến lược chính sách công thương, Bộ Công thươngKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2022117Mở PDF ↗
114Chính trị và Phát triển (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2457Tạp chíNhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thậtKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2022; 0 – 0,5 từ 2025118Mở PDF ↗
115Bảo hiểm xã hộiISSN gốc: 1859-2562Tạp chíBảo hiểm XH Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5119Mở PDF ↗
116Thị trường Tài chính tiền tệISSN gốc: 1859-2805Tạp chíHiệp hội Ngân hàng Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5120Mở PDF ↗
117Kế toán và Kiểm toán (Tên cũ: Kế toán)ISSN gốc: p-2815-6129, e-2815-6137 (1859-1914)Tạp chíHội Kế toán và Kiểm toán Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5; 0 – 0,75 từ 2025121Mở PDF ↗
118Tài chính Doanh nghiệpISSN gốc: 1859-3887Tạp chíHội tư vấn Thuế Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2023122Mở PDF ↗
119Kinh tế Châu Á Thái Bình DươngISSN gốc: 0868-3808Tạp chíTrung tâm Kinh tế Châu Á - Thái Bình DươngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5123Mở PDF ↗
120Khoa học Đại học Đại Nam (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5580Tạp chíTrường Đại học Đại NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250-0,25 từ 2023124Mở PDF ↗
121Nghiên cứu khoa học Đại học Sao Đỏ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: p-2859-4190, e-2815-553XTạp chíTrường Đại học Sao ĐỏKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250-0,25 từ 2023125Mở PDF ↗
122Khoa học và Kinh tế phát triển (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2588-1272Tạp chíTrường Đại học Nam Cần ThơKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2023126Mở PDF ↗
123Khoa học Đại học Đồng Tháp (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-7675Tạp chíTrường Đại học Đồng ThápKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2023; 0 – 0,5 từ 2025127Mở PDF ↗
124Khoa học trường Đại học Vinh (Khoa học Xã hội và Nhân văn) (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-2228Tạp chíTrường Đại học VinhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2023128Mở PDF ↗
125Khoa học Công nghệ thông tin và truyền thông (Chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2224Tạp chíHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2023; 0 – 0,5 từ 2025129Mở PDF ↗
126Khoa học Đại học Cửu Long (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-1423Tạp chíTrường Đại học Cửu LongKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2023130Mở PDF ↗
127Tài chính Quản trị Kinh doanhISSN gốc: 2525-2305Tạp chíTrường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2023131Mở PDF ↗
128Khoa học và công nghệ Trường ĐH Hòa Bình (Chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9896Tạp chíTrường Đại học Hòa BìnhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2023; 0 – 0,5 từ 2025132Mở PDF ↗
129Chính sách và quản lý khoa học và công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-3801Tạp chíHọc viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạoKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024133Mở PDF ↗
130Điện tử khoa học và công nghệ giao thông / Journal of Science and Transport Technology (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9942, 2734-9950Tạp chí ScopusTrường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKhông ghi1,5 điểmGốc: 0 - 1,50 – 0,25 từ 2024; 0 – 1,5 từ 2025 (SCOPUS)134Mở PDF ↗
131Khoa học Đại học Đồng Nai (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-1482Tạp chíTrường Đại học Đồng NaiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024135Mở PDF ↗
132Khoa học Đại học Hạ Long (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5521Tạp chíTrường Đại học Hạ LongKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024136Mở PDF ↗
133Tạp chí khoa học Lạc Hồng (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2525-2186Tạp chíTrường Đại học Lạc HồngKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024137Mở PDF ↗
134Khoa học tài chính - ngân hàng (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9543Tạp chíTrường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà NộiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024138Mở PDF ↗
135Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9500Tạp chíTrường Đại học Thành ĐôngKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024139Mở PDF ↗
136Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2615-9015Tạp chíTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024140Mở PDF ↗
137Nghiên cứu khoa học và phát triển (chỉ tính bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-570XTạp chíTrường Đại học Thành ĐôKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2024141Mở PDF ↗
138Nghiên cứu khoa học Công đoàn (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 2354-1342Tạp chíTrường Đại học Công đoànKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025142Mở PDF ↗
139Công nghiệp Mỏ (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 3030-4172Tạp chíHội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025143Mở PDF ↗
140Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: p-1859-4263, e-3030-4261Tạp chíTrường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025144Mở PDF ↗
141Khoa học Trường Đại học Bạc Liêu (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-973XTạp chíTrường Đại học Bạc LiêuKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025145Mở PDF ↗
142Khoa học và Công nghệ (JST: Engineering and Technology for Sustainable Development) (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 2734-9381Tạp chíĐại học Bách khoa Hà NộiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025146Mở PDF ↗
143Khoa học và Công nghệ Hàng hải (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 1859-316XTạp chíTrường Đại học Hàng hải Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025147Mở PDF ↗
144Kinh tế công nghiệp (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 0866-8124Tạp chíTrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025148Mở PDF ↗
145Khoa học và Công nghệ Đại học Công nghệ Đồng Nai (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-6420Tạp chíTrường Đại học Công nghệ Đồng NaiKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025149Mở PDF ↗
146Nghiên cứu con người (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 2815-5777Tạp chíViện Con người, Viện Hàn lâm KHXH Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025150Mở PDF ↗
147Khoa học và Công nghệ Cần Thơ (chỉ tính các bài kinh tế)ISSN gốc: 3030-4148Tạp chíTrường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Cần ThơKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025151Mở PDF ↗
148Tổ chức nhà nước và Lao độngISSN gốc: p-3093-3129, e-3093-3773Tạp chíBộ Nội vụKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 2025152Mở PDF ↗
149Kinh tế - Tài chính / Vietnam Economic&Financial Review / Kinh tế - Tài chính: Chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính onlineISSN gốc: 3093-3390, 3093-3722, e-3093-334XTạp chíBộ Tài chínhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-0,75 từ 2025153Mở PDF ↗

Nguồn và phạm vi dữ liệu

Các mục trên thuộc phần dữ liệu Kinh tế. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Kinh tế ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 13-HD-Kinh-te-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 0ebaa226f64102778b1eadf654b4b9df890ee68244c614fe518cbb806b7be930. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.