Danh mục tạp chí và mức điểm: Y học
Y học lâm sàng, Cơ sở, Y tế công cộng, Y học cổ truyền, Quân y. Phần này có 12 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Y học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Y học lâm sàng và cơ sở thuộc Medicine; nhiều chuyên khoa giao với các nhóm sức khỏe và y sinh riêng.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Annals of SurgeryQ1Medicine · Surgery
- BreastQ1Medicine · Surgery
- Burns and TraumaQ1Medicine · Surgery
- ChemosphereQ1Medicine · Public Health, Environmental and Occupational Health
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Các nhóm liên quan chỉ nên hiện khi khớp chuyên khoa; không tự động gộp nha khoa, điều dưỡng hay dược vào Y học. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
12 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS Q1-Q4 & Scopus thuộc chuyên ngành Y học | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng theo ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Khoa học Nghiên cứu Sức khỏe và Phát triểnISSN gốc: 2588-1442 | Tạp chí | Trường Đại học Y tế Công cộng | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 đến 2019; 0-0,75 đến 2021; 0-1,0 từ 2024 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | MedPharmRes (tiếng Anh)ISSN gốc: 2615-9139 | Tạp chí ACI | Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Nghiên cứu Y học (Thông tin Y học)ISSN gốc: 2354-080X | Tạp chí | Trường Đại học Y Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 trước 2001; 0-1,0 từ 2001 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Nhi khoaISSN gốc: 1859-3860 | Tạp chí | Hội Nhi khoa Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Phòng chống Sốt rét và các bệnh ký sinh trùngISSN gốc: 0868-3735 | Tạp chí | Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng TƯ | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2019; 0-0,75 từ 2020 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Phụ sảnISSN gốc: 1859-3844 | Tạp chí | Hội Phụ sản Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Y Dược học Lâm sàng 108ISSN gốc: 1859-2872 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu khoa học Y Dược Lâm sàng 108 | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2021; 0-1,0 từ 2022 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Y học cộng đồngISSN gốc: 2354-0613 | Tạp chí | Viện Sức khỏe cộng đồng | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2020; 0-0,75 từ 2021 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Y học lâm sàngISSN gốc: 1859-3593 | Tạp chí | Bệnh viện Bạch Mai | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Y học TP. Hồ Chí MinhISSN gốc: 1859-1779 | Tạp chí | Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Y học Việt NamISSN gốc: 1859-1868 | Tạp chí | Tổng hội Y học Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2020; 0-1,0 từ 2021 | 19 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Y học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Y học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 28-HD-Y-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: c8d2be348702b55dde18e01c3ff39ceb6b6b2839713154fb12c2acda95dedffc. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.