Danh mục tạp chí và mức điểm: Vật lý
Vật lý lý thuyết, Chất rắn, Nguyên tử, Quang học, Vật liệu. Phần này có 6 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Vật lý
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Vật lý lý thuyết, nguyên tử và quang học thuộc vật lý; vật lý chất rắn giao khoa học vật liệu.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Annual Review of Condensed Matter PhysicsQ1Physics and Astronomy · Condensed Matter Physics
- Nature MaterialsQ1Physics and Astronomy · Condensed Matter Physics
- Nature NanotechnologyQ1Physics and Astronomy · Atomic and Molecular Physics, and Optics
- Nature PhotonicsQ1Physics and Astronomy · Atomic and Molecular Physics, and Optics
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Năng lượng chỉ gần với chuyên đề vật lý năng lượng và thiết bị. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
6 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín thuộc CSDL Web of Science & Scopus | Tạp chí uy tín | Không ghi | IF>=4.0 & HIndex>50: max 3.0; 3<=IF<4: max 2.5; IF<3: max 2.0; Q4: max 1.5 | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Theo thứ hạng IF và Scimago | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Các tạp chí quốc tế khác xuất bản bằng tiếng Anh, Pháp, ĐứcISSN gốc: ISSN | Tạp chí | Không ghi | Được chỉ mục trong Google Scholar / CSDL quốc tế | 1,25 điểmGốc: 0 - 1,25 | Tối đa 1,25 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Communications in PhysicsISSN gốc: 0868-3166 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | VNU Journal of Science: Mathematics - PhysicsISSN gốc: 0866-8612 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Vietnam Journal of Science and TechnologyISSN gốc: 2525-2518 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,25 điểmGốc: 0 - 1,25 | Tối đa 1,25 điểm | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Nuclear Science and TechnologyISSN gốc: 1810-5408 | Tạp chí | Hội Năng lượng Nguyên tử Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tối đa 0,75 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Vật lý. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Vật lý ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 26-HD-Vat-ly-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: a57b995d13a2d38d3968da11696cc0fc818e44bcf20ff6e249b3f1f3f7c8dc8b. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.