Danh mục tạp chí và mức điểm: Điện - Điện tử - Tự động hóa
Kỹ thuật điện, Điện tử, Tự động hóa, Viễn thông, Năng lượng. Phần này có 39 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Điện - Điện tử - Tự động hóa
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Điện, điện tử, viễn thông và điều khiển chủ yếu gần nhóm kỹ thuật.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Annual Review of Control, Robotics, and Autonomous SystemsQ1Engineering · Control and Systems Engineering
- IEEE Communications Surveys and TutorialsQ1Engineering · Electrical and Electronic Engineering
- IEEE Journal on Selected Areas in CommunicationsQ1Engineering · Electrical and Electronic Engineering
- IEEE Transactions on CyberneticsQ1Engineering · Control and Systems Engineering
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Năng lượng, máy tính hoặc vật lý chỉ gần với nhánh công việc tương ứng. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
39 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học thuộc WoS / Scopus | Tạp chí quốc tế | Không ghi | WoS / Scopus | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Q1: 3,0; Q2: 2,5; Q3: 2,0; Q4: 1,5 | 6 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Tạp chí ACI | Tạp chí ACI | Không ghi | Asean Citation Index | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 - 1,25 từ 2020; 0 - 1,0 từ 2025 | 7 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tếISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc tế | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Toàn văn | 8 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc giaISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc gia | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Toàn văn từ 2017 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Chuyên san Đo lường, Điều khiển và Tự động hóaISSN gốc: 3030-4555 | Tạp chí | Hội Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2022 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Cơ khí Việt NamISSN gốc: 2615-9910 | Tạp chí | Tổng Hội Cơ khí Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 11 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Communications in PhysicsISSN gốc: 0868-3166 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2020 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Công nghiệp MỏISSN gốc: 3030-4172 | Tạp chí | Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 13 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Dầu khíISSN gốc: 2615-9902 | Tạp chí | Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 14 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Giao thông vận tảiISSN gốc: 2354-0818 | Tạp chí | Bộ Giao thông vận tải | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 15 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Journal of Science and Technology in Civil EngineeringISSN gốc: 1859-2996 | Tạp chí | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2021 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Journal of Computer Science and CyberneticsISSN gốc: 1813-9663 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2020 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Khoa học & Kỹ thuậtISSN gốc: 1859-0209 | Tạp chí | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2021 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Khoa học giáo dục kỹ thuậtISSN gốc: 2615-9740 | Tạp chí | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 19 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Khoa học Giao thông vận tảiISSN gốc: 1859-2724 | Tạp chí | Trường Đại học Giao thông vận tải | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2024 | 20 | Mở PDF ↗ |
| 16 | Khoa học Đại học Cần Thơ (CTU Journal of Science)ISSN gốc: 1859-2333 | Tạp chí ACI | Trường Đại học Cần Thơ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 từ 2022; 0-1,0 từ 2025 | 21 | Mở PDF ↗ |
| 17 | Khoa học và Công nghệISSN gốc: 2525-2267 | Tạp chí | Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2021; 0-0,5 từ 2024 | 22 | Mở PDF ↗ |
| 18 | Khoa học và Công nghệ (Journal of Science & Technology)ISSN gốc: 2525-2518 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0; 0-1,5 từ 2023 | 23 | Mở PDF ↗ |
| 19 | Khoa học và Công nghệISSN gốc: 1859-1531 | Tạp chí | Đại học Đà Nẵng | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ Q3/2017 | 24 | Mở PDF ↗ |
| 20 | Khoa học và Công nghệ các trường ĐH kỹ thuậtISSN gốc: 0868-3980 | Tạp chí | Không ghi | ĐHBK Hà Nội, ĐH Đà Nẵng, ĐH Thái Nguyên... | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2024 | 25 | Mở PDF ↗ |
| 21 | Năng lượng nhiệtISSN gốc: 0868-3336 | Tạp chí | Hội Khoa học Kỹ thuật Nhiệt Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 đến Q3/2020; 0 từ 2021 | 26 | Mở PDF ↗ |
| 22 | Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ quân sựISSN gốc: 1859-1043 | Tạp chí | Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2025 | 27 | Mở PDF ↗ |
| 23 | Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực an toàn thông tinISSN gốc: 2615-9570 | Tạp chí | Ban Cơ yếu Chính phủ | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 từ 2022; 0-0,75 từ 2024 | 28 | Mở PDF ↗ |
| 24 | Phát triển Khoa học và công nghệISSN gốc: 1859-0128 | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2024 | 29 | Mở PDF ↗ |
| 25 | REV Journal on Electronics and TelecommunicationsISSN gốc: 1859-378X | Tạp chí | Hội Vô tuyến điện tử Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Từ Q2/2013 | 30 | Mở PDF ↗ |
| 26 | Tin học và Điều khiển họcISSN gốc: 1813-9663 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 từ Q3/2017; 0-0,75 từ 2021 | 31 | Mở PDF ↗ |
| 27 | Khoa học (Journal of Science)ISSN gốc: 1859-0357 | Tạp chí | Trường Đại học Quy Nhơn | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,25 từ 2022; 0-0,5 từ 2024; 0-1,0 từ 2025 | 32 | Mở PDF ↗ |
| 28 | Nghiên cứu khoa học (Scientific Journal-Sao Do University)ISSN gốc: 1859-4190 | Tạp chí | Trường Đại học Sao Đỏ | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2022; 0-0,5 từ 2025 | 33 | Mở PDF ↗ |
| 29 | Khoa học ĐHQGHN: Công nghệ Thông tin-Truyền thôngISSN gốc: 2615-9260 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 từ 2022; 0-0,75 từ 2024; 0-1,0 từ 2025 | 34 | Mở PDF ↗ |
| 30 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam bản B (VSTEC)ISSN gốc: 1859-4794 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 từ 2023; 0-0,75 từ 2024; 0-1,0 từ 2025 | 35 | Mở PDF ↗ |
| 31 | Khoa học Đại học Công thương (HUIT Journal of Science)ISSN gốc: 3030-4113 | Tạp chí | Trường Đại học Công thương TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,25 từ 2023; 0-0,5 từ 2024; 0-0,75 từ 2025 | 36 | Mở PDF ↗ |
| 32 | Khoa học và Công nghệ Giao thôngISSN gốc: 2734-9942 | Tạp chí | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,25 từ 2024; 0-0,75 từ 2025 | 37 | Mở PDF ↗ |
| 33 | Khoa học và Công nghệ Thành ĐôngISSN gốc: 2734-9500 | Tạp chí | Trường Đại học Thành Đông | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2024 | 38 | Mở PDF ↗ |
| 34 | Khoa học Giao thông Vận tảiISSN gốc: 1859-2724 | Tạp chí | Trường Đại học Giao thông vận tải | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 39 | Mở PDF ↗ |
| 35 | Khoa học và Công nghệ Cần ThơISSN gốc: 3030-4148 | Tạp chí | Trường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Cần Thơ | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 40 | Mở PDF ↗ |
| 36 | Khoa học Trường Đại học Trà VinhISSN gốc: 2815-6072 | Tạp chí | Trường Đại học Trà Vinh | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 41 | Mở PDF ↗ |
| 37 | Khoa học và Công nghệ ứng dụngISSN gốc: 3030-4830 | Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 42 | Mở PDF ↗ |
| 38 | Khoa học Công nghệ Giao thông Vận tảiISSN gốc: 1859-4263 | Tạp chí | Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 43 | Mở PDF ↗ |
| 39 | Công nghiệp MỏISSN gốc: 3030-4172 | Tạp chí | Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2025 | 44 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Điện - ĐT - Tự động hóa. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Điện - Điện tử - Tự động hóa ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 6-HD-Dien-DT-TDH-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 8832f4c21e23e73d1624a421a5b7cbb6bb70a287aaa9f0e491cae43e259318c9. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.