Danh mục tạp chí và mức điểm: Dược học
Dược lý, Dược lâm sàng, Dược liệu, Bào chế, Kiểm nghiệm. Phần này có 24 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Dược học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Dược lý, độc chất và bào chế có nhóm Scopus riêng; dược lâm sàng và dược liệu giao với y sinh, hóa học.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Advanced Drug Delivery ReviewsQ1Pharmacology, Toxicology and Pharmaceutics · Pharmaceutical Science
- Asian Journal of Pharmaceutical SciencesQ1Pharmacology, Toxicology and Pharmaceutics · Pharmaceutical Science
- Medicinal Research ReviewsQ1Pharmacology, Toxicology and Pharmaceutics · Drug Discovery
- Nature Reviews Drug DiscoveryQ1Pharmacology, Toxicology and Pharmaceutics · Drug Discovery
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Các nhóm liên quan phải được kiểm tra theo chuyên ngành dược và phạm vi bài cụ thể. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
24 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học thuộc WoS / Scopus | Tạp chí quốc tế | Không ghi | WoS / Scopus | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus uy tín Q1-Q4 | 6 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tếISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc tế | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Toàn văn | 7 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc giaISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc gia | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Toàn văn từ 2017 | 8 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Công nghệ Sinh họcISSN gốc: 1811-4989 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 9 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Dược họcISSN gốc: 0866-7861 | Tạp chí | Bộ Y tế | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2021 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Dược liệuISSN gốc: 1859-4735 | Tạp chí | Viện Dược liệu | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2020 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Hóa học (Vietnam Journal of Chemistry)ISSN gốc: 2525-2321 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,25 điểmGốc: 0 - 1,25 | 0-1,0 từ 2021; 0-1,25 từ 2022 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Hóa học và Ứng dụngISSN gốc: 1859-4069 | Tạp chí | Hội Hóa học Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Trước 2021 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Journal of Sciences VNU: Khoa học Y DượcISSN gốc: p-2615-9309 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5; 0-1,0 từ 2019 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Khoa học và Công nghệ Đại học Duy TânISSN gốc: 1859-4905 | Tạp chí | Trường Đại học Duy Tân | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2020; 0-0,5 từ 2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam (bản B)ISSN gốc: 1859-4794 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 từ 2017; 0-1,0 từ 2019 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Khoa học Đại học Cần ThơISSN gốc: 1859-2333 | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 17 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiênISSN gốc: 1859-1388 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 từ 2020; 0-0,75 từ 2021 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Khoa học Đại học Huế: Kỹ thuật và Công nghệISSN gốc: 2588-1175 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2019 | 19 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Khoa học và Công nghệ TNU Journal of ScienceISSN gốc: 2734-9098 | Tạp chí ACI | Đại học Thái Nguyên | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2021 | 20 | Mở PDF ↗ |
| 16 | Kiểm nghiệm và An toàn thực phẩm (VJFC)ISSN gốc: 2615-9252 | Tạp chí | Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2020; 0-0,5 từ 2022 | 21 | Mở PDF ↗ |
| 17 | Kiểm nghiệm Dược và Mỹ phẩmISSN gốc: 1859-0055 | Tạp chí | Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 22 | Mở PDF ↗ |
| 18 | MedpharmresISSN gốc: e-2615-9139 | Tạp chí ACI | Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 từ 2019; 0-1,25 từ 2022; 0-1,0 từ 2025 | 23 | Mở PDF ↗ |
| 19 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốcISSN gốc: 1859-364X | Tạp chí | Trường Đại học Dược Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 24 | Mở PDF ↗ |
| 20 | Nghiên cứu khoa học và Phát triển kinh tếISSN gốc: 2588-1221 | Tạp chí | Trường Đại học Tây Đô | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2021 | 25 | Mở PDF ↗ |
| 21 | Nghiên cứu Y Dược học cổ truyền Việt NamISSN gốc: 1859-1752 | Tạp chí | Bệnh viện Y học Cổ truyền Trung ương | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Trước 2020 | 26 | Mở PDF ↗ |
| 22 | Nghiên cứu Y họcISSN gốc: 2354-080X | Tạp chí | Trường Đại học Y Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 27 | Mở PDF ↗ |
| 23 | Nội khoaISSN gốc: 1859-1884 | Tạp chí | Hội Nội khoa Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Trước 2020 | 28 | Mở PDF ↗ |
| 24 | Y Dược học Cần ThơISSN gốc: 2354-1210 | Tạp chí | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Từ 2020 | 29 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Dược học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Dược học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 5-HD-Duoc-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 54399f996033b390f6ccbefe58bd982c9d132ded8dbf9264324476a66f596c91. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.