HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NGÀNH / LIÊN NGÀNH

Danh mục tạp chí và mức điểm: Khoa học Giáo dục

Giáo dục học, Lý luận dạy học, Quản lý giáo dục. Phần này có 15 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.

Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Khoa học Giáo dục

Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Giáo dục là phân ngành trong nhóm khoa học xã hội của Scopus.

Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp

Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →

Tâm lý học chỉ gần với tâm lý giáo dục hoặc học tập; cần xem ASJC Education cụ thể. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.

Các mục trong danh mục

15 mục
STTTên mục / ISSNLoạiĐơn vịThông tin bổ sungTrần điểmĐiều kiện ghi nhậnDòngPDF tham chiếu
1Tạp chí quốc tế uy tín WoS / ScopusTạp chíKhông ghiWoS IF>=2.0: max 3.0; IF<2.0: max 2.0; ESCI/Scopus: max 1.53 điểmGốc: 0 - 3,0Xếp hạng ISI/Scopus8Mở PDF ↗
2Công dân và Khuyến họcISSN gốc: 2815-5769Tạp chíTrung ương Hội Khuyến học Việt NamKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250-0,25 từ 20169Mở PDF ↗
3Giáo chức Việt NamISSN gốc: 1859-2902Tạp chíHội Cựu Giáo chức Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-0,25 từ 2016; 0-0,5 từ 2016; 0-0,75 từ 202510Mở PDF ↗
4Giáo dục (Vietnam Journal of Education)ISSN gốc: 2354-0753Tạp chíBộ Giáo dục và Đào tạoKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,5 từ 2016; 0-0,75 từ 2016; 0-1,0 từ 202011Mở PDF ↗
5Giáo dục lý luận Chính trị quân sựISSN gốc: 1859-056XTạp chíHọc viện Chính trị, Bộ Quốc phòngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tối đa 0,5 điểm12Mở PDF ↗
6Giáo dục nghề nghiệpISSN gốc: 2354-0583Tạp chíTổng cục Giáo dục nghề nghiệpKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50-0,25 từ 2016; 0-0,5 từ 201713Mở PDF ↗
7Giáo dục Nghệ thuậtISSN gốc: 1859-4964Tạp chíTrường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tối đa 0,5 điểm14Mở PDF ↗
8Giáo dục và Xã hộiISSN gốc: 1859-3917Tạp chíHiệp hội các trường ĐH, CĐ Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50-0,25 đến 2015; 0-0,5 từ 201615Mở PDF ↗
9VNU Journal of Science: Educational ResearchISSN gốc: 2615-9325Tạp chíĐại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tối đa 1,0 điểm16Mở PDF ↗
10CTU Journal of Innovation and Sustainable DevelopmentISSN gốc: 2815-6142Tạp chíTrường Đại học Cần ThơKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,5 đến 2023; 0-1,0 từ 202417Mở PDF ↗
11Ho Chi Minh City Open University Journal of Social SciencesISSN gốc: 2734-9349Tạp chí ACITrường Đại học Mở TP Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2021; 0-1,0 từ 202218Mở PDF ↗
12Khoa học: Khoa học Giáo dục (ĐHSP HN)ISSN gốc: 2354-1075Tạp chíTrường Đại học Sư phạm Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tối đa 1,0 điểm19Mở PDF ↗
13Khoa học ĐH Sư phạm Hà Nội 2: Khoa học Giáo dụcISSN gốc: 2815-5629Tạp chíTrường Đại học Sư phạm Hà Nội 2Không ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50-0,25 từ 2016; 0-0,5 từ 201720Mở PDF ↗
14Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu chính sách và quản lýISSN gốc: 2615-9295Tạp chíĐại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 202421Mở PDF ↗
15Khoa học giáo dục Việt NamISSN gốc: 2615-8957Tạp chíViện Khoa học Giáo dục Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tối đa 1,0 điểm22Mở PDF ↗

Nguồn và phạm vi dữ liệu

Các mục trên thuộc phần dữ liệu Khoa học Giáo dục. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Khoa học Giáo dục ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 8-HD-KH-Giao-duc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 48394fc948e573f961bb142b6a5c724dbdf2fd3c1d1d8448b3504f2f147be620. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.

Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu

Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.