HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NGÀNH / LIÊN NGÀNH

Danh mục tạp chí và mức điểm: Công nghệ thông tin

Khoa học máy tính, HTTT, Phần mềm, An toàn thông tin, AI. Phần này có 15 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.

Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Công nghệ thông tin

Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Phần mềm, hệ thống thông tin, AI và an toàn thông tin gần khoa học máy tính.

Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp

Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →

Khoa học quyết định hoặc toán học chỉ gần với bài về tối ưu, mô hình hoặc thuật toán. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.

Các mục trong danh mục

15 mục
STTTên mục / ISSNLoạiĐơn vịThông tin bổ sungTrần điểmĐiều kiện ghi nhậnDòngPDF tham chiếu
1Tạp chí quốc tế uy tín Web of Science / ScopusTạp chíKhông ghiWoS Q1: max 3.0; Q2: max 2.5; Q3/Q4/Scopus: max 1.53 điểmGốc: 0 - 3,0Phân hạng IF và Scopus8Mở PDF ↗
2Kỷ yếu hội nghị quốc tế uy tín (IEEE, ACM, Springer...)ISSN gốc: ISBNKỷ yếuKhông ghiKỷ yếu Hội nghị Quốc tế chuyên ngành CNTT có phản biện1 điểmGốc: 0 - 1,0Chủ biên / Toàn văn9Mở PDF ↗
3Acta Mathematica VietnamicaISSN gốc: 0251-4184Tạp chí ScopusViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi1,25 điểmGốc: 0 - 1,250-1,0 đến 2019; 0-1,25 từ 202010Mở PDF ↗
4An toàn thông tinISSN gốc: 2615-9570Tạp chíBan Cơ yếu Chính phủKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-0,5 từ 2020; 0-0,75 từ 202411Mở PDF ↗
5Công nghệ Thông tin & Truyền thôngISSN gốc: 1859-3526Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-1,0 trước 2020; 0-0,75 từ 202412Mở PDF ↗
6VNU Journal of Science: CS and CEISSN gốc: 2615-9260Tạp chíĐại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 202413Mở PDF ↗
7Journal on Electronics and CommunicationsISSN gốc: 1859-378XTạp chíHội Vô tuyến điện tử Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-1,0 trước 2019; 0-0,75 từ 201914Mở PDF ↗
8Journal on Information Technologies & CommunicationsISSN gốc: 1859-3534Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 202415Mở PDF ↗
9Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thôngISSN gốc: 2525-2224Tạp chíHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750-0,5 từ 2020; 0-0,75 từ 202416Mở PDF ↗
10Vietnam Journal of Science and TechnologyISSN gốc: 2525-2518Tạp chí ACIViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 202417Mở PDF ↗
11Khoa học và Kỹ thuật (Chuyên san CNTT-TT)ISSN gốc: 1859-0209Tạp chíHọc viện Kỹ thuật Quân sựKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 202418Mở PDF ↗
12Phát triển Khoa học và Công nghệISSN gốc: 1859-0128Tạp chíĐại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tối đa 0,5 điểm19Mở PDF ↗
13Tin học và Điều khiển học (Cybernetics)ISSN gốc: 1813-9663Tạp chí ACIViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00-1,25 đến 2024; 0-1,0 từ 202520Mở PDF ↗
14KH&CN các trường ĐH kỹ thuậtISSN gốc: 0868-3980Tạp chíKhông ghiĐHBK Hà Nội, ĐH Bách khoa TPHCM...0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tối đa 0,5 điểm21Mở PDF ↗
15Vietnam Journal of MathematicsISSN gốc: 0866-7179Tạp chí ScopusHội Toán học Việt NamKhông ghi1,25 điểmGốc: 0 - 1,250-1,0 đến 2019; 0-1,25 từ 202022Mở PDF ↗

Nguồn và phạm vi dữ liệu

Các mục trên thuộc phần dữ liệu Công nghệ thông tin. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Công nghệ thông tin ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 4-HD-CNTT-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: f070de7ac4462a53e9c7b1a70fce917ac9c17267d72951800d36b471cf1a4e84. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.

Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu

Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.