Danh mục tạp chí và mức điểm: Sinh học
Thực vật, Động vật, Vi sinh, Di truyền, Sinh thái, Tế bào. Phần này có 9 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Sinh học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Sinh thái, động thực vật thuộc nông sinh học; di truyền và tế bào thuộc sinh hóa, sinh học phân tử.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Agriculture, Ecosystems and EnvironmentQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Animal NutritionQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Annual Review of Animal BiosciencesQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Cell MetabolismQ1Biochemistry, Genetics and Molecular Biology · Cell Biology
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Miễn dịch, vi sinh hoặc thần kinh học chỉ gần với đúng nhánh chuyên môn. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
9 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS / Scopus chuyên ngành Sinh học | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng IF và Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Sinh học - Academia Journal of BiologyISSN gốc: 0866-7160 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Bảo vệ thực vậtISSN gốc: 2354-0710 | Tạp chí | Viện Bảo vệ thực vật | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Công nghệ Sinh họcISSN gốc: 1811-4989 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Di truyền học và ứng dụngISSN gốc: 0866-8566 | Tạp chí | Hội Di truyền học Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 trước 2021 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Dược liệuISSN gốc: 1859-4735 | Tạp chí | Viện Dược liệu, Bộ Y tế | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Vietnam Journal of Chemistry (Hóa học)ISSN gốc: 2525-2321 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-0,5 trước 2023; 0-1,5 từ 2024 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Journal of Science, Technology and EngineeringISSN gốc: 2525-2461 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 từ 2019; 0-1,0 từ 2020 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Phân tích Hoá, Lý và Sinh họcISSN gốc: 0868-3224 | Tạp chí | Hội KH&KT Phân tích Hóa Lý Sinh Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 16 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Sinh học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Sinh học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 18-HD-Sinh-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 140b71350ed8822d0cd9a073bdc130d71bba46ccca71ad66e7c8571381205aff. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.