Danh mục tạp chí và mức điểm: Khoa học Trái đất - Mỏ
Địa chất, Địa vật lý, Địa lý, Khí tượng, Hải dương, Mỏ. Phần này có 13 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Khoa học Trái đất - Mỏ
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Địa chất, địa vật lý, khí tượng và hải dương gần khoa học Trái đất.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Annual Review of Marine ScienceQ1Earth and Planetary Sciences · Oceanography
- Gondwana ResearchQ1Earth and Planetary Sciences · Geology
- Nature Reviews Earth and EnvironmentQ1Earth and Planetary Sciences · Atmospheric Science
- Petroleum Exploration and DevelopmentQ1Earth and Planetary Sciences · Economic Geology
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Mỏ, tài nguyên và môi trường có thể thuộc các nhóm khác tùy đối tượng nghiên cứu. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
13 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí thuộc danh mục Web of Science / Scopus | Tạp chí | Không ghi | ISI: 0-2,0; Scopus: 0-1,5; ESCI: 0-1,0 | 2 điểmGốc: 0 - 2,0 | Tính theo chuẩn quốc tế | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Tạp chí ACI (Asean Citation Index)ISSN gốc: ACI | Tạp chí | Không ghi | Tạp chí thuộc CSDL ACI | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 trước 2025 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Advances in Natural SciencesISSN gốc: 1859-221X | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 trước 2020 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Advances in Natural Sciences: Nanoscience & NanotechISSN gốc: 2043-6254 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0 trước 2020; 0-1,5 từ 2022 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa học ĐấtISSN gốc: 2525-2216 | Tạp chí | Hội Khoa học Đất Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Khoa học ĐH Huế: Khoa học Trái đất và Môi trườngISSN gốc: 2588-1183 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,75 từ 2020; 0-0,5 từ 2023 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Khoa học Đo đạc và Bản đồISSN gốc: 2734-9292 | Tạp chí | Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | VNU Journal of Science: Earth & Environmental SciencesISSN gốc: 2615-9279 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chấtISSN gốc: 1859-1469 | Tạp chí | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 trước 2020; 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2023 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Khoa học Tài nguyên và Môi trườngISSN gốc: 0866-7608 | Tạp chí | Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường HN | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,25 từ 2020 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Môi trường (Bảo vệ môi trường)ISSN gốc: 1859-042X | Tạp chí | Tổng cục Môi trường, Bộ TN&MT | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,25 trước 2022; 0 từ 2022 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Tài nguyên và Môi trườngISSN gốc: 1859-1477 | Tạp chí | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,25 trước 2021 | 19 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Vietnam Journal of Earth Sciences (Các Khoa học về Trái đất)ISSN gốc: 0886-7187 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0 trước 2022; 0-1,5 từ 2022 | 20 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu KH Trái đất - Mỏ. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Khoa học Trái đất - Mỏ ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 12-HD-KHTD-Mo-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: f0b9e22e775522091f16ace2452d58533f99791a2af4ec037361da8b99fa49d6. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.