Danh mục tạp chí và mức điểm: Nông nghiệp - Lâm nghiệp
Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Thổ dưỡng, Lâm nghiệp. Phần này có 11 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Nông nghiệp - Lâm nghiệp
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Trồng trọt, thổ nhưỡng, bảo vệ thực vật và lâm nghiệp thuộc các phân ngành nông sinh học.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- BiocharQ1Agricultural and Biological Sciences · Soil Science
- Computers and Electronics in AgricultureQ1Agricultural and Biological Sciences · Agronomy and Crop Science
- Information Processing in AgricultureQ1Agricultural and Biological Sciences · Agronomy and Crop Science
- Journal of Bioresources and BioproductsQ1Agricultural and Biological Sciences · Forestry
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Môi trường chỉ gần với sinh thái, tài nguyên hoặc tác động môi trường. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
11 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS / Scopus thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & Lâm nghiệp | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng theo Scimago/ISI | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Bảo vệ Thực vậtISSN gốc: 2354-0710 | Tạp chí | Cục Bảo vệ Thực vật, Bộ NN&PTNT | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,75 đến 2024; 0-0,5 từ 2025 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Bảo vệ Rừng và Môi trườngISSN gốc: 2615-9090 | Tạp chí | Hội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2025 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (VJAS)ISSN gốc: 3093-3668 | Tạp chí | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa học Lâm nghiệpISSN gốc: 1859-0373 | Tạp chí | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Khoa học ĐấtISSN gốc: 2525-2216 | Tạp chí | Hội Khoa học Đất Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tối đa 0,75 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôiISSN gốc: 1859-476X | Tạp chí | Hội Chăn nuôi Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2025 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Nông nghiệp và phát triển (Journal of Agriculture & Dev)ISSN gốc: 2615-9503 | Tạp chí | Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tối đa 0,75 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Nông nghiệp và Môi trườngISSN gốc: 3093-3382 | Tạp chí | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Rừng và Môi trườngISSN gốc: 1859-1248 | Tạp chí | Hội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt Nam | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,5 trước 2025; 0-0,25 từ 2025 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Sinh học - Academia Journal of BiologyISSN gốc: 0866-7160 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 trước 2019; 0-1,0 từ 2019 | 18 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Nông nghiệp - Lâm nghiệp. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Nông nghiệp - Lâm nghiệp ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 17-HD-Nong-nghiep-LN-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 8e85db39c08c02d924bf8a97aa950fabbee62514e6bcac3bc5abe6ab0d206e53. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.