Danh mục tạp chí và mức điểm: Khoa học Quân sự
Chiến lược quốc phòng, Chiến thuật, Hậu cần, Lịch sử quân sự. Phần này có 10 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Khoa học Quân sự
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Chiến lược, chính sách và lịch sử quân sự có giao với khoa học xã hội.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Asian Economic Policy ReviewQ1Social Sciences · Political Science and International Relations
- Review of International Political EconomyQ1Social Sciences · Political Science and International Relations
- Global Environmental PoliticsQ1Social Sciences · Political Science and International Relations
- Review of International OrganizationsQ1Social Sciences · Political Science and International Relations
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Scopus không có nhóm rộng riêng cho quân sự; kỹ thuật hoặc khoa học quyết định chỉ gần với chuyên đề cụ thể. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
10 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các tạp chí khoa học Việt Nam và quốc tế (SCI, SCIE, SSCI, A&HCI, Scopus) | Tạp chí quốc tế | Không ghi | SCI, SCIE, SSCI, A&HCI, Scopus | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | IF >= 2,0 (0-3,0); IF < 2,0 (0-2,0); Scopus (0-1,5) | 6 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Các tạp chí khoa học quốc tế khác | Tạp chí quốc tế | Không ghi | Do HĐGS ngành Quân sự quyết định | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 - 1,0 Online; 0 - 0,75 Không online | 7 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tếISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc tế có ISBN | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Đăng toàn văn | 8 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc giaISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc gia có ISBN | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Đăng toàn văn từ 2017 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Nghiên cứu khoa học và Công nghệ Quân sựISSN gốc: 1859-1043 | Tạp chí | Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 10 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Khoa học và Kỹ thuậtISSN gốc: 1859-0209 | Tạp chí | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 11 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Khoa học Quân sựISSN gốc: 1859-1825 | Tạp chí | Học viện Quốc phòng | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 12 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Quốc phòng toàn dânISSN gốc: 0866-7527 | Tạp chí | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 13 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Lịch sử Quân sựISSN gốc: 3588-1310 | Tạp chí | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 14 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Nghiên cứu Chiến thuật - Chiến dịchISSN gốc: 2354-0893 | Tạp chí | Học viện Lục quân | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 15 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Khoa học Quân sự. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Khoa học Quân sự ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 11-HD-KH-Quan-su-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 66c099cad373b423cf1ad2d4cabb569c0a13d9ba50e827becb6ad7d0c0f2e6f1. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.