Danh mục tạp chí và mức điểm: Sử học - Khảo cổ - Dân tộc
Lịch sử Việt Nam, Khảo cổ học, Dân tộc học, Nhân học. Phần này có 9 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Sử học - Khảo cổ - Dân tộc
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Lịch sử và khảo cổ thuộc các phân ngành nhân văn; dân tộc học giao với khoa học xã hội.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- British Journal for the Philosophy of ScienceQ1Arts and Humanities · History
- Central Asian SurveyQ1Arts and Humanities · History
- Contemporary Social ScienceQ1Arts and Humanities · History
- Economy and SocietyQ1Arts and Humanities · History
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Cần lọc tiếp theo History, Archaeology hoặc Anthropology và nội dung bài. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
9 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS AHCI/SSCI / Scopus ngành Lịch sử, Khảo cổ, Nhân học | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Theo thứ hạng ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Khoa học Xã hội và Nhân vănISSN gốc: 2354-1172 | Tạp chí | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 từ 2016 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Khoa học Xã hội Việt NamISSN gốc: 1013-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Lịch sử ĐảngISSN gốc: 2815-6382-V | Tạp chí | Viện Lịch sử Đảng, Học viện CTHQG Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Lịch sử Quân sựISSN gốc: 3588-1310 | Tạp chí | Viện Lịch sử Quân sự, BQP | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2022; 0-0,75 từ 2023 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Nghiên cứu Lịch sửISSN gốc: 0866-7497 | Tạp chí | Viện Sử học, Viện HL KHXH Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Nhà nước và Pháp luậtISSN gốc: 1021-0547 | Tạp chí | Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện HL KHXH VN | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Vietnam Social SciencesISSN gốc: 1013-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Vietnamese Studies (Etudes Vietnamiennes)ISSN gốc: 1859-0985 | Tạp chí | Nhà xuất bản Thế giới | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Sử học - KCH - DTH - NH. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Sử học - Khảo cổ - Dân tộc ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 19-HD-Su-hoc-KCH-DTH-NH-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: c7aabd37d30aa87c0ad9956302c515d104ed1efc3bbc29ea52676518a41d824d. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.