Danh mục tạp chí và mức điểm: Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản
Chăn nuôi, Thú y, Thủy sản. Phần này có 79 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Chăn nuôi và thủy sản gần khoa học nông nghiệp, thủy sinh; thú y có nhóm riêng.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Agriculture, Ecosystems and EnvironmentQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Animal NutritionQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Annual Review of Animal BiosciencesQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
- Information Processing in AgricultureQ1Agricultural and Biological Sciences · Animal Science and Zoology
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Môi trường chỉ phù hợp với đề tài sinh thái, chất lượng nước hoặc tác động môi trường. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
79 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các tạp chí khoa học quốc tế (theo 3 chuyên ngành, Phụ lục 1) | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | Q1: tối đa 3,0; Q2: tối đa 2,5; Q3: tối đa 2,0; Q4: tối đa 1,5 | Scimago, ISI, Scopus khác: tối đa 1,5 | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc danh mục Phụ lục 1 hoặc Scimago/ISI/Scopus phù hợp | 5 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Các Tạp chí quốc tế khác | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | Tạp chí có mã số ISSN, do HĐGS liên ngành quyết định cụ thể | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 - 1,0 Online | 0 - 0,75 Không online | 6 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tế | Kỷ yếu | Không ghi | Đăng toàn văn trong kỷ yếu (proceedings), có phản biện, chủ biên, chỉ số ISBN | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tính tối đa 1,0 điểm | 7 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc gia | Kỷ yếu | Không ghi | Đăng toàn văn trong kỷ yếu (proceedings), có phản biện, chủ biên (từ 2017 có ISBN) | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tính tối đa 0,5 điểm | 8 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa họcISSN gốc: 1859-2333-V | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tính 0 - 1,0 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 6 | CTU Journal of Innovation and Sustainable DevelopmentISSN gốc: 2615-9422-E | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 1,0; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2025 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Khoa họcISSN gốc: 1859-3100-V, 2734-9918-E | Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tính 0 - 0,5 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Khoa họcISSN gốc: 1859-4611 | Tạp chí | Trường Đại học Tây Nguyên | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,5 từ 2016 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Khoa họcISSN gốc: 1859-4816 | Tạp chí | Trường Đại học Trà Vinh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2025 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Khoa họcISSN gốc: 1859-2228 | Tạp chí | Trường Đại học Vinh | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tính 0 - 0,5 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Khoa học - Công nghệ Thủy sảnISSN gốc: 1859-2252 | Tạp chí | Trường Đại học Nha Trang | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 2020 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Khoa học Công nghệ nông nghiệp Việt NamISSN gốc: 1859-1558 | Tạp chí | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tính 0 - 0,75 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển Nông thônISSN gốc: 2588-1191, e-2615-9708 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0 – 0,25 từ 2020; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2025 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiênISSN gốc: p-1859-1388, e-2615-9678 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 0,75; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2024 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôiISSN gốc: 1859-476X | Tạp chí | Hội Chăn nuôi Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2024 | 19 | Mở PDF ↗ |
| 16 | Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (Tên cũ: Khoa học và Phát triển; KH KT Nông nghiệp)ISSN gốc: 1859-0004-V, 2588-1299-E | Tạp chí | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tính 0 - 1,0 điểm | 20 | Mở PDF ↗ |
| 17 | Nông nghiệp và phát triển, The Journal of Agriculture and Development (Cũ: Khoa học kỹ thuật Nông Lâm nghiệp)ISSN gốc: p-2615-9503, e-2615-949X (1859-1523) | Tạp chí | Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tính 0 - 1,0 điểm | 21 | Mở PDF ↗ |
| 18 | Khoa học Kỹ thuật Thú yISSN gốc: 1859-4751 | Tạp chí | Hội Thú y Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2024 | 22 | Mở PDF ↗ |
| 19 | Khoa học Quốc tế AGU (Tên cũ: Khoa học)ISSN gốc: 0866-8086 | Tạp chí | Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,5 từ 2017; 0 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2020 | 23 | Mở PDF ↗ |
| 20 | Khoa học và Công nghệ- TNU Journal of Science and TechnologyISSN gốc: 1859-2171, e-2615-9562 | Tạp chí | Đại học Thái Nguyên | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 1,0; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2025 | 24 | Mở PDF ↗ |
| 21 | Khoa học và Công nghệ BiểnISSN gốc: 1859-3079 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2023 | 25 | Mở PDF ↗ |
| 22 | Khoa học và Công nghệ Chăn nuôiISSN gốc: 1859-0802 | Tạp chí | Viện Chăn nuôi | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tính 0 - 0,75 điểm | 26 | Mở PDF ↗ |
| 23 | Khoa học và Công nghệ Nông nghiệpISSN gốc: 2588-1256 | Tạp chí | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2023; 0 – 1,0 từ 2025 | 27 | Mở PDF ↗ |
| 24 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam (B)ISSN gốc: p-1859-4794, e-2615-9929 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 0,50; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 2021; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2024 | 28 | Mở PDF ↗ |
| 25 | Vietnam Journal of Science, Technology and EngineeringISSN gốc: 2525-2461 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2024 | 29 | Mở PDF ↗ |
| 26 | Nông nghiệp và Môi trường (Cũ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; KHKT Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm...)ISSN gốc: 3093-3382 (1859-4581, 0866-7020) | Tạp chí | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 2023 | 30 | Mở PDF ↗ |
| 27 | Nghề cá sông Cửu LongISSN gốc: 1859-1159 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản 2 | Không ghi | 0 điểmGốc: 0 - 0 | 0 – 0,25 từ 2020; 0 từ 2025 | 31 | Mở PDF ↗ |
| 28 | Rừng và Môi trườngISSN gốc: 1859-1248 | Tạp chí | Hội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,5 trước 2019 | 32 | Mở PDF ↗ |
| 29 | Sinh học - Academia Journal of BiologyISSN gốc: 0866-7160 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0 – 0,75; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 2025 | 33 | Mở PDF ↗ |
| 30 | Thủy sản (cũ)ISSN gốc: 1859-106X | Tạp chí | Bộ Thủy sản (cũ) | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,5 trước 2019 | 34 | Mở PDF ↗ |
| 31 | Công nghệ sinh họcISSN gốc: 2815-5955 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,5 từ 2024 | 35 | Mở PDF ↗ |
| 32 | Phát triển Khoa học và Công nghệ: Khoa học tự nhiênISSN gốc: 2588-106X | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0 – 0,25 từ 2024; 0 – 0,5 từ 2025 | 36 | Mở PDF ↗ |
| 33 | Khoa họcISSN gốc: 0866-7675, e-2515-567X | Tạp chí | Trường Đại học Đồng Tháp | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0 – 0,25 từ 2025 | 37 | Mở PDF ↗ |
| 34 | Kiểm nghiệm và An toàn thực phẩmISSN gốc: 2615-9252, e-2734-9152 | Tạp chí | Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0 – 0,25 từ 2025 | 38 | Mở PDF ↗ |
| 1 | AcrocephalusISSN gốc: 3512851 | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | Drustvo za Opazovanje in Proucevanje Ptic Slovenije | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Chăn nuôi) | 42 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Acta Agriculturae Scandinavica - Section A: Animal ScienceISSN gốc: 09064702, 6511972 | Tạp chí Quốc tế | Taylor & Francis | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 43 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Acta ChiropterologicaISSN gốc: 15081109 | Tạp chí Quốc tế | Museum and Institute of Zoology PAS | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 44 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Acta EthologicaISSN gốc: 14379546, 8739749 | Tạp chí Quốc tế | Springer Verlag | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 45 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Acta HerpetologicaISSN gốc: 18279635, 8279643 | Tạp chí Quốc tế | Firenze University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 46 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Advances in Animal and Veterinary SciencesISSN gốc: 23093331, 3078316 | Tạp chí Quốc tế | Nexus Academic Publishers | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 47 | Mở PDF ↗ |
| 20 | Agriculture, Ecosystems and EnvironmentISSN gốc: 1678809 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 48 | Mở PDF ↗ |
| 27 | AnimalISSN gốc: 1751732X, 17517311 | Tạp chí Quốc tế | Cambridge University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 49 | Mở PDF ↗ |
| 28 | Animal BehaviourISSN gốc: 00033472, 10958282 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier Inc. | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 50 | Mở PDF ↗ |
| 33 | Animal Bioscience (Asian-Australasian Journal of Animal Sciences)ISSN gốc: 27650189, 27650235 | Tạp chí Quốc tế | Asian-Australasian Association of Animal Production Societies | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 51 | Mở PDF ↗ |
| 35 | Animal Feed Science and TechnologyISSN gốc: 3778401 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 52 | Mở PDF ↗ |
| 39 | Animal NutritionISSN gốc: 24056383, 24056545 | Tạp chí Quốc tế | KeAi Communications Co | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 53 | Mở PDF ↗ |
| 41 | Animal ReproductionISSN gốc: 19843143, 18069614 | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | Colegio Brasileiro de Reproducao Animal | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 54 | Mở PDF ↗ |
| 47 | AnimalsISSN gốc: 20762615 | Tạp chí Quốc tế | MDPI | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 55 | Mở PDF ↗ |
| 52 | Annual Review of Animal BiosciencesISSN gốc: 21658110, 21658102 | Tạp chí Quốc tế | Annual Reviews Inc. | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 56 | Mở PDF ↗ |
| 108 | Computers and Electronics in AgricultureISSN gốc: 01681699 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 57 | Mở PDF ↗ |
| 125 | EnergiesISSN gốc: 19961073 | Tạp chí Quốc tế | MDPI | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 58 | Mở PDF ↗ |
| 156 | International Journal for Parasitology: Parasites and WildlifeISSN gốc: 22132244 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 59 | Mở PDF ↗ |
| 271 | Poultry ScienceISSN gốc: 00325791 | Tạp chí Quốc tế | Oxford University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 60 | Mở PDF ↗ |
| 348 | Scientific ReportsISSN gốc: 20452322 | Tạp chí Quốc tế | Nature Publishing Group | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 348 Tạp chí Ngành Chăn nuôi) | 61 | Mở PDF ↗ |
| 1 | Acta TropicaISSN gốc: 0001706X | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Thú y) | 65 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Acta VeterinariaISSN gốc: 05678315, 18207448 | Tạp chí Quốc tế | Walter de Gruyter GmbH | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 66 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Avian DiseasesISSN gốc: 00052086 | Tạp chí Quốc tế | American Association of Avian Pathologists | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 67 | Mở PDF ↗ |
| 23 | Avian PathologyISSN gốc: 03079457, 14653338 | Tạp chí Quốc tế | Taylor & Francis | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 68 | Mở PDF ↗ |
| 50 | Journal of Comparative PathologyISSN gốc: 00219975 | Tạp chí Quốc tế | W. B. Saunders Co., Ltd. | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 69 | Mở PDF ↗ |
| 100 | Journal of Microbiology and BiotechnologyISSN gốc: 10177825 | Tạp chí Quốc tế | Springer Verlag | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 70 | Mở PDF ↗ |
| 150 | Philippine Journal of Veterinary MedicineISSN gốc: 00317705 | Tạp chí Quốc tế | University of the Philippines | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 71 | Mở PDF ↗ |
| 206 | Zoonoses and Public HealthISSN gốc: 18631959, 18632378 | Tạp chí Quốc tế | Blackwell-Wiss.-Verl | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 206 Tạp chí Ngành Thú y) | 72 | Mở PDF ↗ |
| 1 | AACL BiofluxISSN gốc: 18449166, 18448143 | Tạp chí Quốc tế | Bioflux Publishing House | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Thủy sản) | 76 | Mở PDF ↗ |
| 2 | AAPS PharmSciTechISSN gốc: 15221059, 15309932 | Tạp chí Quốc tế | American Assoc of Pharmaceutical Scientists | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 77 | Mở PDF ↗ |
| 15 | AquacultureISSN gốc: 00448486 | Tạp chí Quốc tế | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 78 | Mở PDF ↗ |
| 50 | Fish and FisheriesISSN gốc: 14672960, 14672979 | Tạp chí Quốc tế | Blackwell Publishing Inc. | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 79 | Mở PDF ↗ |
| 100 | HydrobiologiaISSN gốc: 00188158, 03240924 | Tạp chí Quốc tế | Kluwer Academic Publishers | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 80 | Mở PDF ↗ |
| 150 | Marine BiologyISSN gốc: 00253162 | Tạp chí Quốc tế | Springer Verlag | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 | 81 | Mở PDF ↗ |
| 227 | Wetlands Ecology and ManagementISSN gốc: 15729834, 09234861 | Tạp chí Quốc tế | Kluwer Academic Publishers | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 227 Tạp chí Ngành Thủy sản) | 82 | Mở PDF ↗ |
| 1 | Springer | NXB Quốc tế Uy tín | Springer Nature (Đức) | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 86 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Elsevier | NXB Quốc tế Uy tín | Elsevier BV | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 87 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Taylor & Francis | NXB Quốc tế Uy tín | Taylor & Francis Group | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 88 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Wiley (John Wiley & Sons) | NXB Quốc tế Uy tín | Wiley-Blackwell | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 89 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Oxford University Press | NXB Quốc tế Uy tín | Oxford University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 90 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Cambridge University Press | NXB Quốc tế Uy tín | Cambridge University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín | 91 | Mở PDF ↗ |
| 7 | NXB thuộc 100 Trường ĐH Hàng đầu Thế giới (THE / QS) | NXB Quốc tế Uy tín | Không ghi | Xếp hạng THE hoặc QS Rankings | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Được công nhận uy tín | 92 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Chính trị Quốc gia Sự thật | NXB Trong nước Uy tín | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước | 93 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Đại học Quốc gia Hà Nội | NXB Trong nước Uy tín | Đại học Quốc gia Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước | 94 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | NXB Trong nước Uy tín | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước (Toàn bộ 20 NXB Trong nước) | 95 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu CN - Thú y - Thủy sản. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 1-HD-CN-TY-TS-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: fdb7fbd08de41b0bc30a537836e12a399924bd5b45b9a9e5a56439abf15a577f. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.