HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NGÀNH / LIÊN NGÀNH

Danh mục tạp chí và mức điểm: Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản

Chăn nuôi, Thú y, Thủy sản. Phần này có 79 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.

Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản

Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Chăn nuôi và thủy sản gần khoa học nông nghiệp, thủy sinh; thú y có nhóm riêng.

Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp

Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →

Môi trường chỉ phù hợp với đề tài sinh thái, chất lượng nước hoặc tác động môi trường. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.

Các mục trong danh mục

79 mục
STTTên mục / ISSNLoạiĐơn vịThông tin bổ sungTrần điểmĐiều kiện ghi nhậnDòngPDF tham chiếu
1Các tạp chí khoa học quốc tế (theo 3 chuyên ngành, Phụ lục 1)Tạp chí Quốc tếKhông ghiQ1: tối đa 3,0; Q2: tối đa 2,5; Q3: tối đa 2,0; Q4: tối đa 1,5 | Scimago, ISI, Scopus khác: tối đa 1,53 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc danh mục Phụ lục 1 hoặc Scimago/ISI/Scopus phù hợp5Mở PDF ↗
2Các Tạp chí quốc tế khácTạp chí Quốc tếKhông ghiTạp chí có mã số ISSN, do HĐGS liên ngành quyết định cụ thể1 điểmGốc: 0 - 1,00 - 1,0 Online | 0 - 0,75 Không online6Mở PDF ↗
3Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tếKỷ yếuKhông ghiĐăng toàn văn trong kỷ yếu (proceedings), có phản biện, chủ biên, chỉ số ISBN1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính tối đa 1,0 điểm7Mở PDF ↗
4Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc giaKỷ yếuKhông ghiĐăng toàn văn trong kỷ yếu (proceedings), có phản biện, chủ biên (từ 2017 có ISBN)0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính tối đa 0,5 điểm8Mở PDF ↗
5Khoa họcISSN gốc: 1859-2333-VTạp chíTrường Đại học Cần ThơKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính 0 - 1,0 điểm9Mở PDF ↗
6CTU Journal of Innovation and Sustainable DevelopmentISSN gốc: 2615-9422-ETạp chíTrường Đại học Cần ThơKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202510Mở PDF ↗
7Khoa họcISSN gốc: 1859-3100-V, 2734-9918-ETạp chíTrường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính 0 - 0,5 điểm11Mở PDF ↗
8Khoa họcISSN gốc: 1859-4611Tạp chíTrường Đại học Tây NguyênKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 201612Mở PDF ↗
9Khoa họcISSN gốc: 1859-4816Tạp chíTrường Đại học Trà VinhKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 202513Mở PDF ↗
10Khoa họcISSN gốc: 1859-2228Tạp chíTrường Đại học VinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,5Tính 0 - 0,5 điểm14Mở PDF ↗
11Khoa học - Công nghệ Thủy sảnISSN gốc: 1859-2252Tạp chíTrường Đại học Nha TrangKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 202015Mở PDF ↗
12Khoa học Công nghệ nông nghiệp Việt NamISSN gốc: 1859-1558Tạp chíViện Khoa học Nông nghiệp Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,75Tính 0 - 0,75 điểm16Mở PDF ↗
13Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển Nông thônISSN gốc: 2588-1191, e-2615-9708Tạp chíĐại học HuếKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,25 từ 2020; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 202517Mở PDF ↗
14Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiênISSN gốc: p-1859-1388, e-2615-9678Tạp chíĐại học HuếKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,75; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202418Mở PDF ↗
15Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôiISSN gốc: 1859-476XTạp chíHội Chăn nuôi Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 1,0; 0 – 0,75 từ 202419Mở PDF ↗
16Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (Tên cũ: Khoa học và Phát triển; KH KT Nông nghiệp)ISSN gốc: 1859-0004-V, 2588-1299-ETạp chíHọc viện Nông nghiệp Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính 0 - 1,0 điểm20Mở PDF ↗
17Nông nghiệp và phát triển, The Journal of Agriculture and Development (Cũ: Khoa học kỹ thuật Nông Lâm nghiệp)ISSN gốc: p-2615-9503, e-2615-949X (1859-1523)Tạp chíTrường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Tính 0 - 1,0 điểm21Mở PDF ↗
18Khoa học Kỹ thuật Thú yISSN gốc: 1859-4751Tạp chíHội Thú y Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 1,0; 0 – 0,75 từ 202422Mở PDF ↗
19Khoa học Quốc tế AGU (Tên cũ: Khoa học)ISSN gốc: 0866-8086Tạp chíTrường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 2017; 0 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 202023Mở PDF ↗
20Khoa học và Công nghệ- TNU Journal of Science and TechnologyISSN gốc: 1859-2171, e-2615-9562Tạp chíĐại học Thái NguyênKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202524Mở PDF ↗
21Khoa học và Công nghệ BiểnISSN gốc: 1859-3079Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,750 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 202325Mở PDF ↗
22Khoa học và Công nghệ Chăn nuôiISSN gốc: 1859-0802Tạp chíViện Chăn nuôiKhông ghi0,75 điểmGốc: 0 - 0,75Tính 0 - 0,75 điểm26Mở PDF ↗
23Khoa học và Công nghệ Nông nghiệpISSN gốc: 2588-1256Tạp chíTrường Đại học Nông Lâm, Đại học HuếKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,25 từ 2019; 0 – 0,5 từ 2021; 0 – 0,75 từ 2023; 0 – 1,0 từ 202527Mở PDF ↗
24Khoa học và Công nghệ Việt Nam (B)ISSN gốc: p-1859-4794, e-2615-9929Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,50; 0 – 0,75 từ 2017; 0 – 1,0 từ 2021; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202428Mở PDF ↗
25Vietnam Journal of Science, Technology and EngineeringISSN gốc: 2525-2461Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202429Mở PDF ↗
26Nông nghiệp và Môi trường (Cũ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; KHKT Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm...)ISSN gốc: 3093-3382 (1859-4581, 0866-7020)Tạp chíBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 1,0; 0 – 0,75 từ 2020; 0 – 1,0 từ 202330Mở PDF ↗
27Nghề cá sông Cửu LongISSN gốc: 1859-1159Tạp chíViện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản 2Không ghi0 điểmGốc: 0 - 00 – 0,25 từ 2020; 0 từ 202531Mở PDF ↗
28Rừng và Môi trườngISSN gốc: 1859-1248Tạp chíHội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 trước 201932Mở PDF ↗
29Sinh học - Academia Journal of BiologyISSN gốc: 0866-7160Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,00 – 0,75; 0 – 1,25 từ 2022; 0 – 1,0 từ 202533Mở PDF ↗
30Thủy sản (cũ)ISSN gốc: 1859-106XTạp chíBộ Thủy sản (cũ)Không ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 trước 201934Mở PDF ↗
31Công nghệ sinh họcISSN gốc: 2815-5955Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,5 từ 202435Mở PDF ↗
32Phát triển Khoa học và Công nghệ: Khoa học tự nhiênISSN gốc: 2588-106XTạp chíĐại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 – 0,25 từ 2024; 0 – 0,5 từ 202536Mở PDF ↗
33Khoa họcISSN gốc: 0866-7675, e-2515-567XTạp chíTrường Đại học Đồng ThápKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202537Mở PDF ↗
34Kiểm nghiệm và An toàn thực phẩmISSN gốc: 2615-9252, e-2734-9152Tạp chíViện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm quốc giaKhông ghi0,25 điểmGốc: 0 - 0,250 – 0,25 từ 202538Mở PDF ↗
1AcrocephalusISSN gốc: 3512851Tạp chí Quốc tếKhông ghiDrustvo za Opazovanje in Proucevanje Ptic Slovenije3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Chăn nuôi)42Mở PDF ↗
2Acta Agriculturae Scandinavica - Section A: Animal ScienceISSN gốc: 09064702, 6511972Tạp chí Quốc tếTaylor & FrancisKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q443Mở PDF ↗
3Acta ChiropterologicaISSN gốc: 15081109Tạp chí Quốc tếMuseum and Institute of Zoology PASKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q444Mở PDF ↗
4Acta EthologicaISSN gốc: 14379546, 8739749Tạp chí Quốc tếSpringer VerlagKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q445Mở PDF ↗
5Acta HerpetologicaISSN gốc: 18279635, 8279643Tạp chí Quốc tếFirenze University PressKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q446Mở PDF ↗
10Advances in Animal and Veterinary SciencesISSN gốc: 23093331, 3078316Tạp chí Quốc tếNexus Academic PublishersKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q447Mở PDF ↗
20Agriculture, Ecosystems and EnvironmentISSN gốc: 1678809Tạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q448Mở PDF ↗
27AnimalISSN gốc: 1751732X, 17517311Tạp chí Quốc tếCambridge University PressKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q449Mở PDF ↗
28Animal BehaviourISSN gốc: 00033472, 10958282Tạp chí Quốc tếElsevier Inc.Không ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q450Mở PDF ↗
33Animal Bioscience (Asian-Australasian Journal of Animal Sciences)ISSN gốc: 27650189, 27650235Tạp chí Quốc tếAsian-Australasian Association of Animal Production SocietiesKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q451Mở PDF ↗
35Animal Feed Science and TechnologyISSN gốc: 3778401Tạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q452Mở PDF ↗
39Animal NutritionISSN gốc: 24056383, 24056545Tạp chí Quốc tếKeAi Communications CoKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q453Mở PDF ↗
41Animal ReproductionISSN gốc: 19843143, 18069614Tạp chí Quốc tếKhông ghiColegio Brasileiro de Reproducao Animal3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q454Mở PDF ↗
47AnimalsISSN gốc: 20762615Tạp chí Quốc tếMDPIKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q455Mở PDF ↗
52Annual Review of Animal BiosciencesISSN gốc: 21658110, 21658102Tạp chí Quốc tếAnnual Reviews Inc.Không ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q456Mở PDF ↗
108Computers and Electronics in AgricultureISSN gốc: 01681699Tạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q457Mở PDF ↗
125EnergiesISSN gốc: 19961073Tạp chí Quốc tếMDPIKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q458Mở PDF ↗
156International Journal for Parasitology: Parasites and WildlifeISSN gốc: 22132244Tạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q459Mở PDF ↗
271Poultry ScienceISSN gốc: 00325791Tạp chí Quốc tếOxford University PressKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q460Mở PDF ↗
348Scientific ReportsISSN gốc: 20452322Tạp chí Quốc tếNature Publishing GroupKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 348 Tạp chí Ngành Chăn nuôi)61Mở PDF ↗
1Acta TropicaISSN gốc: 0001706XTạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Thú y)65Mở PDF ↗
2Acta VeterinariaISSN gốc: 05678315, 18207448Tạp chí Quốc tếWalter de Gruyter GmbHKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q466Mở PDF ↗
10Avian DiseasesISSN gốc: 00052086Tạp chí Quốc tếAmerican Association of Avian PathologistsKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q467Mở PDF ↗
23Avian PathologyISSN gốc: 03079457, 14653338Tạp chí Quốc tếTaylor & FrancisKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q468Mở PDF ↗
50Journal of Comparative PathologyISSN gốc: 00219975Tạp chí Quốc tếW. B. Saunders Co., Ltd.Không ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q469Mở PDF ↗
100Journal of Microbiology and BiotechnologyISSN gốc: 10177825Tạp chí Quốc tếSpringer VerlagKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q470Mở PDF ↗
150Philippine Journal of Veterinary MedicineISSN gốc: 00317705Tạp chí Quốc tếUniversity of the PhilippinesKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q471Mở PDF ↗
206Zoonoses and Public HealthISSN gốc: 18631959, 18632378Tạp chí Quốc tếBlackwell-Wiss.-VerlKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 206 Tạp chí Ngành Thú y)72Mở PDF ↗
1AACL BiofluxISSN gốc: 18449166, 18448143Tạp chí Quốc tếBioflux Publishing HouseKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Thủy sản)76Mở PDF ↗
2AAPS PharmSciTechISSN gốc: 15221059, 15309932Tạp chí Quốc tếAmerican Assoc of Pharmaceutical ScientistsKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q477Mở PDF ↗
15AquacultureISSN gốc: 00448486Tạp chí Quốc tếElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q478Mở PDF ↗
50Fish and FisheriesISSN gốc: 14672960, 14672979Tạp chí Quốc tếBlackwell Publishing Inc.Không ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q479Mở PDF ↗
100HydrobiologiaISSN gốc: 00188158, 03240924Tạp chí Quốc tếKluwer Academic PublishersKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q480Mở PDF ↗
150Marine BiologyISSN gốc: 00253162Tạp chí Quốc tếSpringer VerlagKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q481Mở PDF ↗
227Wetlands Ecology and ManagementISSN gốc: 15729834, 09234861Tạp chí Quốc tếKluwer Academic PublishersKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0WoS/Scopus Q1-Q4 (Toàn bộ 227 Tạp chí Ngành Thủy sản)82Mở PDF ↗
1SpringerNXB Quốc tế Uy tínSpringer Nature (Đức)Không ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín86Mở PDF ↗
2ElsevierNXB Quốc tế Uy tínElsevier BVKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín87Mở PDF ↗
3Taylor & FrancisNXB Quốc tế Uy tínTaylor & Francis GroupKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín88Mở PDF ↗
4Wiley (John Wiley & Sons)NXB Quốc tế Uy tínWiley-BlackwellKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín89Mở PDF ↗
5Oxford University PressNXB Quốc tế Uy tínOxford University PressKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín90Mở PDF ↗
6Cambridge University PressNXB Quốc tế Uy tínCambridge University PressKhông ghi3 điểmGốc: 0 - 3,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Uy tín91Mở PDF ↗
7NXB thuộc 100 Trường ĐH Hàng đầu Thế giới (THE / QS)NXB Quốc tế Uy tínKhông ghiXếp hạng THE hoặc QS Rankings3 điểmGốc: 0 - 3,0Được công nhận uy tín92Mở PDF ↗
8Chính trị Quốc gia Sự thậtNXB Trong nước Uy tínNhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thậtKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước93Mở PDF ↗
9Đại học Quốc gia Hà NộiNXB Trong nước Uy tínĐại học Quốc gia Hà NộiKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước94Mở PDF ↗
10Đại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhNXB Trong nước Uy tínĐại học Quốc gia TP Hồ Chí MinhKhông ghi1 điểmGốc: 0 - 1,0Thuộc Phụ lục 2 NXB Trong nước (Toàn bộ 20 NXB Trong nước)95Mở PDF ↗

Nguồn và phạm vi dữ liệu

Các mục trên thuộc phần dữ liệu CN - Thú y - Thủy sản. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 1-HD-CN-TY-TS-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: fdb7fbd08de41b0bc30a537836e12a399924bd5b45b9a9e5a56439abf15a577f. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.