BẢN ĐỒ CHỦ ĐỀ

Gợi ý tạp chí gần 28 hội đồng

Kết hợp năm nguồn gợi ý độc lập: Scopus CiteScore/Q theo phân ngành ASJC, SCImago SJR/Q theo category, Web of Science JCR/JIF theo WOS category, ABDC Journal Quality List A*/A/B/C theo FoR và SciJournal IF/SJR/H-index/Q. Chọn một nguồn để chỉ xem số liệu của nguồn đó.

Scopus · CiteScore/ASJC  |  SCImago · SJR/category  |  Web of Science · JCR/JIF  |  ABDC · A*/A/B/C  |  SciJournal · IF/SJR/H-index/Q

BƯỚC 1

Chọn hội đồng

Xem gợi ý theo đúng nguồn dữ liệu; Q, rating và chỉ số của từng hệ được tách riêng. Hội đồng liên ngành có thể có nhiều hướng phù hợp.

BƯỚC 2

Kiểm chứng từng nguồn

Đọc đúng category, FoR, Q/rating, năm và ISSN; sau đó xem hồ sơ nguồn cùng PDF hội đồng và quy định hiện hành.

Chọn nguồn gợi ý

Đang hiện gợi ý Scopus theo ASJC; nguồn tự đổi sau mỗi 3 giây.

KHÁM PHÁ THEO LĨNH VỰC

28 Hội đồng Giáo sư Ngành / Liên ngành

Chọn một biểu tượng để mở kết quả gợi ý tương ứng ngay bên dưới. Bộ lọc nguồn và Q/rating trong kết quả được giữ riêng theo từng hệ dữ liệu.

28 lựa chọn
HỘI ĐỒNG 01

Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản

Chăn nuôi và thủy sản gần khoa học nông nghiệp, thủy sinh; thú y có nhóm riêng.

Scopus · CiteScore/ASJC857 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Agriculture, Ecosystems and EnvironmentQ1 · CiteScore 13 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 15110
  2. Animal NutritionQ1 · CiteScore 14 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100823377
  3. Annual Review of Animal BiosciencesQ1 · CiteScore 18,2 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100330722
  4. Information Processing in AgricultureQ1 · CiteScore 21,1 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100804573

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Môi trường chỉ phù hợp với đề tài sinh thái, chất lượng nước hoặc tác động môi trường.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 02

Cơ học

Cơ học lý thuyết, ứng dụng và vật liệu giao với kỹ thuật, toán và vật lý.

Scopus · CiteScore/ASJC1,007 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advanced MaterialsQ1 · CiteScore 42 · 2025Mechanics of Materials · gần trực tiếpScopus Source ID: 19881
  2. Archives of Computational Methods in EngineeringQ1 · CiteScore 34,8 · 2025Applied Mathematics · gần trực tiếpScopus Source ID: 18093
  3. Computer Methods in Applied Mechanics and EngineeringQ1 · CiteScore 13,7 · 2025Computational Mechanics · gần trực tiếpScopus Source ID: 18158
  4. Decision Analytics JournalQ1 · CiteScore 19,2 · 2025Applied Mathematics · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101098756

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Chọn phân ngành theo đối tượng và phương pháp của bài; vật liệu là nhánh giao thoa.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 03

Cơ khí - Động lực

Chế tạo máy, cơ khí và động lực thuộc nhiều phân ngành kỹ thuật.

Scopus · CiteScore/ASJC984 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advanced MaterialsQ1 · CiteScore 42 · 2025Mechanical Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 19881
  2. Critical Reviews in Food Science and NutritionQ1 · CiteScore 29,4 · 2025Industrial and Manufacturing Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21955
  3. International Journal of Extreme ManufacturingQ1 · CiteScore 29,3 · 2025Industrial and Manufacturing Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101023196
  4. International Journal of Machine Tools and ManufactureQ1 · CiteScore 35,3 · 2025Industrial and Manufacturing Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 19164

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Năng lượng hoặc vật liệu chỉ gần khi bài nghiên cứu về động cơ, hiệu suất hoặc vật liệu chế tạo.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 04

Công nghệ thông tin

Phần mềm, hệ thống thông tin, AI và an toàn thông tin gần khoa học máy tính.

Scopus · CiteScore/ASJC1,352 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. AI OpenQ1 · CiteScore 31,3 · 2025Information Systems · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101101212
  2. Computers and Education: Artificial IntelligenceQ1 · CiteScore 43,3 · 2025Artificial Intelligence · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101074919
  3. Foundations and Trends in Machine LearningQ1 · CiteScore 52,9 · 2025Artificial Intelligence · gần trực tiếpScopus Source ID: 19300156903
  4. IEEE Journal on Selected Areas in CommunicationsQ1 · CiteScore 32,8 · 2025Computer Networks and Communications · gần trực tiếpScopus Source ID: 18902

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học quyết định hoặc toán học chỉ gần với bài về tối ưu, mô hình hoặc thuật toán.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 05

Dược học

Dược lý, độc chất và bào chế có nhóm Scopus riêng; dược lâm sàng và dược liệu giao với y sinh, hóa học.

Scopus · CiteScore/ASJC757 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advanced Drug Delivery ReviewsQ1 · CiteScore 39 · 2025Pharmaceutical Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 19409
  2. Asian Journal of Pharmaceutical SciencesQ1 · CiteScore 20,5 · 2025Pharmaceutical Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 19700175119
  3. Medicinal Research ReviewsQ1 · CiteScore 29,1 · 2025Drug Discovery · gần trực tiếpScopus Source ID: 19907
  4. Nature Reviews Drug DiscoveryQ1 · CiteScore 159,2 · 2025Drug Discovery · gần trực tiếpScopus Source ID: 20425

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Các nhóm liên quan phải được kiểm tra theo chuyên ngành dược và phạm vi bài cụ thể.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 06

Điện - Điện tử - Tự động hóa

Điện, điện tử, viễn thông và điều khiển chủ yếu gần nhóm kỹ thuật.

Scopus · CiteScore/ASJC1,107 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Annual Review of Control, Robotics, and Autonomous SystemsQ1 · CiteScore 34,8 · 2025Control and Systems Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101073279
  2. IEEE Communications Surveys and TutorialsQ1 · CiteScore 98,7 · 2025Electrical and Electronic Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 17900156715
  3. IEEE Journal on Selected Areas in CommunicationsQ1 · CiteScore 32,8 · 2025Electrical and Electronic Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 18902
  4. IEEE Transactions on CyberneticsQ1 · CiteScore 28,2 · 2025Control and Systems Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100274221

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Năng lượng, máy tính hoặc vật lý chỉ gần với nhánh công việc tương ứng.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 07

Giao thông vận tải

Hạ tầng và phương tiện giao thông gần kỹ thuật; vận tải và logistics có giao thoa tối ưu.

Scopus · CiteScore/ASJC579 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Automation in ConstructionQ1 · CiteScore 22,7 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 24931
  2. Energy and Built EnvironmentQ1 · CiteScore 20,1 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101055725
  3. EnergyQ1 · CiteScore 17,1 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 29348
  4. Facta Universitatis, Series: Mechanical EngineeringQ1 · CiteScore 18,3 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100431860

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học quyết định hoặc môi trường chỉ gần với vận hành, logistics hoặc tác động môi trường.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 08

Khoa học Giáo dục

Giáo dục là phân ngành trong nhóm khoa học xã hội của Scopus.

Scopus · CiteScore/ASJC435 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Computers and EducationQ1 · CiteScore 26,3 · 2025Education · gần trực tiếpScopus Source ID: 17645
  2. Computers and Education: Artificial IntelligenceQ1 · CiteScore 43,3 · 2025Education · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101074919
  3. Educational Psychology ReviewQ1 · CiteScore 20,1 · 2025Education · gần trực tiếpScopus Source ID: 14278
  4. International Journal of Educational Technology in Higher EducationQ1 · CiteScore 48,4 · 2025Education · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100466714

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Tâm lý học chỉ gần với tâm lý giáo dục hoặc học tập; cần xem ASJC Education cụ thể.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 09

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Hóa học và kỹ thuật hóa học là hai hướng lõi; thực phẩm giao với khoa học thực phẩm, công nghệ sinh học.

Scopus · CiteScore/ASJC905 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Coordination Chemistry ReviewsQ1 · CiteScore 39,9 · 2025Inorganic Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 23470
  2. Journal of Photochemistry and Photobiology C: Photochemistry ReviewsQ1 · CiteScore 28,6 · 2025Organic Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 26968
  3. Nature CatalysisQ1 · CiteScore 62,2 · 2025Process Chemistry and Technology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100862548
  4. Progress in Polymer ScienceQ1 · CiteScore 46,6 · 2025Organic Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 26465

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Với bài công nghệ thực phẩm nên xem ASJC Food Science thay vì mặc định toàn bộ nhóm nông nghiệp.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 10

Khoa học An ninh

Nghiên cứu chính sách, quản trị và an ninh xã hội gần khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC56 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Accident Analysis and PreventionQ1 · CiteScore 12,1 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 19532
  2. Computer Standards and InterfacesQ1 · CiteScore 12,1 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 24303
  3. Computers and SecurityQ1 · CiteScore 15,4 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 28898
  4. IEEE Communications Standards MagazineQ1 · CiteScore 12,6 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100934923

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Scopus không có nhóm rộng riêng cho khoa học an ninh; công nghệ chỉ gần với an ninh mạng hoặc phân tích nghiệp vụ.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 11

Khoa học Quân sự

Chiến lược, chính sách và lịch sử quân sự có giao với khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC2,067 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Asian Economic Policy ReviewQ1 · CiteScore 16,7 · 2025Political Science and International Relations · gần trực tiếpScopus Source ID: 17600155050
  2. Review of International Political EconomyQ1 · CiteScore 11 · 2025Political Science and International Relations · gần trực tiếpScopus Source ID: 26261
  3. Global Environmental PoliticsQ1 · CiteScore 8,6 · 2025Political Science and International Relations · gần trực tiếpScopus Source ID: 4900152303
  4. Review of International OrganizationsQ1 · CiteScore 8,7 · 2025Political Science and International Relations · gần trực tiếpScopus Source ID: 4700152638

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Scopus không có nhóm rộng riêng cho quân sự; kỹ thuật hoặc khoa học quyết định chỉ gần với chuyên đề cụ thể.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 12

Khoa học Trái đất - Mỏ

Địa chất, địa vật lý, khí tượng và hải dương gần khoa học Trái đất.

Scopus · CiteScore/ASJC725 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Annual Review of Marine ScienceQ1 · CiteScore 35,2 · 2025Oceanography · gần trực tiếpScopus Source ID: 19700188395
  2. Gondwana ResearchQ1 · CiteScore 18,7 · 2025Geology · gần trực tiếpScopus Source ID: 22647
  3. Nature Reviews Earth and EnvironmentQ1 · CiteScore 98,9 · 2025Atmospheric Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101049051
  4. Petroleum Exploration and DevelopmentQ1 · CiteScore 16,2 · 2025Economic Geology · gần trực tiếpScopus Source ID: 17300154720

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Mỏ, tài nguyên và môi trường có thể thuộc các nhóm khác tùy đối tượng nghiên cứu.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 13

Kinh tế

Kinh tế, tài chính và kinh doanh có hai nhóm Scopus chuyên biệt.

Scopus · CiteScore/ASJC1,458 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Academy of Management AnnalsQ1 · CiteScore 27,7 · 2025Business and International Management · gần trực tiếpScopus Source ID: 19900191906
  2. BenchCouncil Transactions on Benchmarks, Standards and EvaluationsQ1 · CiteScore 25,7 · 2025Strategy and Management · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101202019
  3. Energy EconomicsQ1 · CiteScore 21,8 · 2025Economics and Econometrics · gần trực tiếpScopus Source ID: 29374
  4. Entrepreneurship Theory and PracticeQ1 · CiteScore 21,9 · 2025Economics and Econometrics · gần trực tiếpScopus Source ID: 100147318

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học quyết định chỉ gần với phân tích, tối ưu hoặc vận hành kinh doanh.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 14

Luật học

Law là phân ngành Scopus thuộc nhóm khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC41 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Accident Analysis and PreventionQ1 · CiteScore 12,1 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 19532
  2. Computer Standards and InterfacesQ1 · CiteScore 12,1 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 24303
  3. Computers and SecurityQ1 · CiteScore 15,4 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 28898
  4. IEEE Communications Standards MagazineQ1 · CiteScore 12,6 · 2025Law · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100934923

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Nghệ thuật và nhân văn chỉ gần với lịch sử hoặc triết lý pháp luật; nên lọc ASJC Law.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 15

Luyện kim

Vật liệu kim loại, luyện kim và gia công vật liệu gần khoa học vật liệu.

Scopus · CiteScore/ASJC702 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advanced Powder MaterialsQ1 · CiteScore 46,4 · 2025Metals and Alloys · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101118502
  2. eScienceQ1 · CiteScore 63,4 · 2025Materials Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101141505
  3. International Materials ReviewsQ1 · CiteScore 47,3 · 2025Materials Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 21119
  4. Nature Reviews MaterialsQ1 · CiteScore 110,6 · 2025Materials Chemistry · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100812243

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Kỹ thuật hoặc công nghệ hóa học chỉ gần với quy trình, thiết bị và luyện kim chiết tách.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 16

Ngôn ngữ học

Ngôn ngữ học xuất hiện trong các phân ngành nhân văn và khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC1,145 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Artificial IntelligenceQ1 · CiteScore 11,9 · 2025Language and Linguistics · gần trực tiếpScopus Source ID: 23675
  2. Artificial Intelligence ReviewQ1 · CiteScore 36,1 · 2025Language and Linguistics · gần trực tiếpScopus Source ID: 24141
  3. Assessing WritingQ1 · CiteScore 12,1 · 2025Language and Linguistics · gần trực tiếpScopus Source ID: 23429
  4. Communication ResearchQ1 · CiteScore 14,3 · 2025Language and Linguistics · gần trực tiếpScopus Source ID: 17649

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Máy tính chỉ gần với xử lý ngôn ngữ tự nhiên hoặc ngôn ngữ học tính toán.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 17

Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Trồng trọt, thổ nhưỡng, bảo vệ thực vật và lâm nghiệp thuộc các phân ngành nông sinh học.

Scopus · CiteScore/ASJC1,103 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. BiocharQ1 · CiteScore 25,6 · 2025Soil Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101049099
  2. Computers and Electronics in AgricultureQ1 · CiteScore 17,3 · 2025Agronomy and Crop Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 30441
  3. Information Processing in AgricultureQ1 · CiteScore 21,1 · 2025Agronomy and Crop Science · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100804573
  4. Journal of Bioresources and BioproductsQ1 · CiteScore 26,1 · 2025Forestry · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101021575

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Môi trường chỉ gần với sinh thái, tài nguyên hoặc tác động môi trường.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 18

Sinh học

Sinh thái, động thực vật thuộc nông sinh học; di truyền và tế bào thuộc sinh hóa, sinh học phân tử.

Scopus · CiteScore/ASJC2,065 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Agriculture, Ecosystems and EnvironmentQ1 · CiteScore 13 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 15110
  2. Animal NutritionQ1 · CiteScore 14 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100823377
  3. Annual Review of Animal BiosciencesQ1 · CiteScore 18,2 · 2025Animal Science and Zoology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100330722
  4. Cell MetabolismQ1 · CiteScore 54,1 · 2025Cell Biology · gần trực tiếpScopus Source ID: 146172

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Miễn dịch, vi sinh hoặc thần kinh học chỉ gần với đúng nhánh chuyên môn.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 19

Sử học - Khảo cổ - Dân tộc

Lịch sử và khảo cổ thuộc các phân ngành nhân văn; dân tộc học giao với khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC2,087 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. British Journal for the Philosophy of ScienceQ1 · CiteScore 5,1 · 2025History · gần trực tiếpScopus Source ID: 19977
  2. Central Asian SurveyQ1 · CiteScore 4,6 · 2025History · gần trực tiếpScopus Source ID: 16824
  3. Contemporary Social ScienceQ1 · CiteScore 6,5 · 2025History · gần trực tiếpScopus Source ID: 20600195519
  4. Economy and SocietyQ1 · CiteScore 6,3 · 2025History · gần trực tiếpScopus Source ID: 26043

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Cần lọc tiếp theo History, Archaeology hoặc Anthropology và nội dung bài.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 20

Tâm lý học

Tâm lý học có nhóm Scopus riêng; hành vi xã hội và thần kinh là các hướng giao thoa.

Scopus · CiteScore/ASJC1,048 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Annual Review of Organizational Psychology and Organizational BehaviorQ1 · CiteScore 61,8 · 2025Applied Psychology · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100863710
  2. Educational PsychologistQ1 · CiteScore 29,7 · 2025Developmental and Educational Psychology · gần trực tiếpScopus Source ID: 13564
  3. Educational Psychology ReviewQ1 · CiteScore 20,1 · 2025Developmental and Educational Psychology · gần trực tiếpScopus Source ID: 14278
  4. Human Resource Management ReviewQ1 · CiteScore 32,6 · 2025Applied Psychology · gần trực tiếpScopus Source ID: 24719

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học xã hội hoặc thần kinh học chỉ gần với chuyên đề tương ứng.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 21

Thủy lợi

Công trình thủy, cấp thoát nước và hệ thống nước gần kỹ thuật.

Scopus · CiteScore/ASJC584 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Automation in ConstructionQ1 · CiteScore 22,7 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 24931
  2. Energy and Built EnvironmentQ1 · CiteScore 20,1 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101055725
  3. EnergyQ1 · CiteScore 17,1 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 29348
  4. Facta Universitatis, Series: Mechanical EngineeringQ1 · CiteScore 18,3 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100431860

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Môi trường hoặc khoa học Trái đất chỉ gần với tài nguyên nước, thủy văn, khí tượng.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 22

Toán học

Đại số, giải tích, hình học và xác suất thuộc toán học.

Scopus · CiteScore/ASJC1,180 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advances in Difference EquationsQ1 · CiteScore 8,6 · 2022Algebra and Number Theory · gần trực tiếpScopus Source ID: 4000149605
  2. Annual Review of Statistics and Its ApplicationQ1 · CiteScore 18,8 · 2025Statistics and Probability · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100332429
  3. Archives of Computational Methods in EngineeringQ1 · CiteScore 34,8 · 2025Applied Mathematics · gần trực tiếpScopus Source ID: 18093
  4. Decision Analytics JournalQ1 · CiteScore 19,2 · 2025Analysis · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101098756

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học quyết định hoặc máy tính chỉ gần với tối ưu, thuật toán và ứng dụng.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 23

Triết học - CTH - XHH

Triết học gần nhân văn; chính trị học và xã hội học gần khoa học xã hội.

Scopus · CiteScore/ASJC923 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. AI and SocietyQ1 · CiteScore 10,9 · 2025Philosophy · gần trực tiếpScopus Source ID: 23616
  2. AJOB NeuroscienceQ1 · CiteScore 12,3 · 2025Philosophy · gần trực tiếpScopus Source ID: 19700187604
  3. Analysis and MetaphysicsQ1 · CiteScore 8,3 · 2023Philosophy · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100285741
  4. Asian Economic Policy ReviewQ1 · CiteScore 16,7 · 2025Political Science and International Relations · gần trực tiếpScopus Source ID: 17600155050

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Hội đồng liên ngành; phải chọn phân ngành cụ thể trước khi đưa ra gợi ý tạp chí.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 24

Văn hóa - NT - TDTT

Văn hóa, nghệ thuật và truyền thông gần nhân văn, xã hội; TDTT có nhánh sức khỏe.

Scopus · CiteScore/ASJC987 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. CoDesignQ1 · CiteScore 5,6 · 2025Visual Arts and Performing Arts · gần trực tiếpScopus Source ID: 19700201037
  2. Creativity Research JournalQ1 · CiteScore 8,7 · 2025Visual Arts and Performing Arts · gần trực tiếpScopus Source ID: 13452
  3. Design ScienceQ1 · CiteScore 5,6 · 2025Visual Arts and Performing Arts · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100889860
  4. International Journal of AdvertisingQ1 · CiteScore 15,9 · 2025Communication · gần trực tiếpScopus Source ID: 10600153348

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Health Professions và Medicine chỉ gần với khoa học thể thao, trị liệu hoặc y học thể thao.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 25

Văn học

Lý luận, phê bình và lịch sử văn học thuộc nhân văn.

Scopus · CiteScore/ASJC1,199 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. ABAC JournalQ1 · CiteScore 4,4 · 2025Literature and Literary Theory · gần trực tiếpScopus Source ID: 21100870382
  2. Canadian Slavonic PapersQ1 · CiteScore 2,8 · 2025Literature and Literary Theory · gần trực tiếpScopus Source ID: 5600155308
  3. Empirical Studies of the ArtsQ1 · CiteScore 4,4 · 2024Literature and Literary Theory · gần trực tiếpScopus Source ID: 5700158829
  4. International Journal of Language EducationQ1 · CiteScore 3,3 · 2025Literature and Literary Theory · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101032142

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Khoa học xã hội chỉ gần với nghiên cứu văn hóa hoặc tiếp nhận văn học.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 26

Vật lý

Vật lý lý thuyết, nguyên tử và quang học thuộc vật lý; vật lý chất rắn giao khoa học vật liệu.

Scopus · CiteScore/ASJC728 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Annual Review of Condensed Matter PhysicsQ1 · CiteScore 50,3 · 2025Condensed Matter Physics · gần trực tiếpScopus Source ID: 19700188417
  2. Nature MaterialsQ1 · CiteScore 56,9 · 2025Condensed Matter Physics · gần trực tiếpScopus Source ID: 17854
  3. Nature NanotechnologyQ1 · CiteScore 57,8 · 2025Atomic and Molecular Physics, and Optics · gần trực tiếpScopus Source ID: 5200152704
  4. Nature PhotonicsQ1 · CiteScore 51,9 · 2025Atomic and Molecular Physics, and Optics · gần trực tiếpScopus Source ID: 5700165152

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Năng lượng chỉ gần với chuyên đề vật lý năng lượng và thiết bị.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 27

Xây dựng - Kiến trúc

Xây dựng và kết cấu thuộc kỹ thuật; kiến trúc có phân ngành nhân văn.

Scopus · CiteScore/ASJC449 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Advances in Applied EnergyQ1 · CiteScore 26,6 · 2025Building and Construction · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101074917
  2. Automation in ConstructionQ1 · CiteScore 22,7 · 2025Civil and Structural Engineering · gần trực tiếpScopus Source ID: 24931
  3. Cement and Concrete CompositesQ1 · CiteScore 25,7 · 2025Building and Construction · gần trực tiếpScopus Source ID: 23811
  4. Cement and Concrete ResearchQ1 · CiteScore 25,9 · 2025Building and Construction · gần trực tiếpScopus Source ID: 23833

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Nhân văn hoặc môi trường chỉ gần với thiết kế, quy hoạch và xây dựng bền vững.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →
HỘI ĐỒNG 28

Y học

Y học lâm sàng và cơ sở thuộc Medicine; nhiều chuyên khoa giao với các nhóm sức khỏe và y sinh riêng.

Scopus · CiteScore/ASJC478 gợi ý trong dữ liệu tuyển chọn khớp ASJC Q1–Q4; có thể lọc theo từng Q.
  1. Annals of SurgeryQ1 · CiteScore 14,7 · 2025Surgery · gần trực tiếpScopus Source ID: 20485
  2. BreastQ1 · CiteScore 12,6 · 2025Surgery · gần trực tiếpScopus Source ID: 12595
  3. Burns and TraumaQ1 · CiteScore 15,7 · 2025Surgery · gần trực tiếpScopus Source ID: 21101039773
  4. ChemosphereQ1 · CiteScore 21,1 · 2025Public Health, Environmental and Occupational Health · gần trực tiếpScopus Source ID: 24657

Đang hiện tối đa 4 gợi ý; chọn Q1–Q4 để lọc riêng.

Các nhóm liên quan chỉ nên hiện khi khớp chuyên khoa; không tự động gộp nha khoa, điều dưỡng hay dược vào Y học.

Mở gợi ý năm nguồn theo Q/rating →
Xem danh mục điểm và PDF hội đồng →