Danh mục tạp chí và mức điểm: Luyện kim
Luyện kim đen, Màu, Vật liệu kim loại, Đúc, Gia công áp lực. Phần này có 6 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Luyện kim
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Vật liệu kim loại, luyện kim và gia công vật liệu gần khoa học vật liệu.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Advanced Powder MaterialsQ1Materials Science · Metals and Alloys
- eScienceQ1Materials Science · Materials Chemistry
- International Materials ReviewsQ1Materials Science · Materials Chemistry
- Nature Reviews MaterialsQ1Materials Science · Materials Chemistry
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Kỹ thuật hoặc công nghệ hóa học chỉ gần với quy trình, thiết bị và luyện kim chiết tách. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
6 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS / Scopus thuộc chuyên ngành Luyện kim & Vật liệu | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Xếp hạng danh mục quốc tế | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Cơ khí Việt NamISSN gốc: 2615-9910 | Tạp chí | Tổng Hội Cơ khí Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 đến 2022; 0 từ 2023 (nếu không phù hợp) | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Communications in PhysicsISSN gốc: 0868-3166 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,25 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Hoá học (Vietnam Journal of Chemistry)ISSN gốc: 2525-2321 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0 đến 2021; 0-1,5 từ 2022 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa học-Công nghệ Kim loạiISSN gốc: 1859-4344 | Tạp chí | Hội KH&KT Đúc và Luyện kim Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-1,0 trước 2020; 0-0,75 từ 2020; 0-0,5 từ 2021 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Khoa học kỹ thuật (Vietnam Journal of Science & Tech)ISSN gốc: 2525-2518 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,25 đến 2022; 0-1,5 từ 2023 | 13 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Luyện kim. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Luyện kim ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 15-HD-Luyen-kim-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: f01af1807240bc2f9dca4f89778c1505fb885b5da8dbb9e502812b6ca0b9e1a6. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.