Danh mục tạp chí và mức điểm: Cơ khí - Động lực
Chế tạo máy, Động lực, Ô tô, Tàu thủy, Máy nông nghiệp. Phần này có 15 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Cơ khí - Động lực
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Chế tạo máy, cơ khí và động lực thuộc nhiều phân ngành kỹ thuật.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Advanced MaterialsQ1Engineering · Mechanical Engineering
- eTransportationQ1Engineering · Automotive Engineering
- International Journal of Extreme ManufacturingQ1Engineering · Industrial and Manufacturing Engineering
- International Journal of Machine Tools and ManufactureQ1Engineering · Industrial and Manufacturing Engineering
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Năng lượng hoặc vật liệu chỉ gần khi bài nghiên cứu về động cơ, hiệu suất hoặc vật liệu chế tạo. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
15 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín Web of Science / Scopus | Tạp chí | Không ghi | SCI/SCIE/SSCI IF>=2.0: max 3.0; IF<2.0: max 2.0; Scopus: max 1.5 | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Theo thứ hạng danh mục | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Tạp chí ACI (Asean Citation Index)ISSN gốc: ACI | Tạp chí | Không ghi | Tạp chí nằm trong CSDL ACI | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Cơ khí Việt NamISSN gốc: 2615-9910 | Tạp chí | Hội Cơ khí Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Công nghiệpISSN gốc: 0868-3778 | Tạp chí | Bộ Công thương | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Tối đa 0,25 trước 2013 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Công nghiệp Nông thônISSN gốc: 1859-4026 | Tạp chí | Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2023; 0-0,5 từ 2024 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Giao thông vận tảiISSN gốc: 2354-0818 | Tạp chí | Bộ Giao thông vận tải | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Journal of Technology and Innovation (JTIN)ISSN gốc: 2773-6202 | Tạp chí | Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,25 từ 2022 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Khoa học và Công nghệ Hàng hảiISSN gốc: 1859-316X | Tạp chí | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | KH&CN các trường ĐH kỹ thuậtISSN gốc: 0868-3980 | Tạp chí | Không ghi | ĐHBK Hà Nội, ĐH Đà Nẵng, ĐH Bách khoa TPHCM... | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Khoa học và Kỹ thuậtISSN gốc: 1859-0209 | Tạp chí | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2021; 0-0,75 từ 2022 | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Science journal of TransportationISSN gốc: 2410-9088 | Tạp chí | Trường Đại học Giao thông vận tải | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,50 | 0-0,50 từ 2020 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Tin học và Điều khiển họcISSN gốc: 1813-9663 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 19 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Vietnam Journal of MechanicsISSN gốc: 0866-7136 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,25 từ 2020; 0-1,0 từ 2023 | 20 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Vietnam Journal of Science, Technology and EngineeringISSN gốc: 2525-2461 | Tạp chí ACI | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2024 | 21 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Xây dựngISSN gốc: 2734-9888 | Tạp chí | Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | 0-0,25 từ 2022 | 22 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Cơ khí - Động lực. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Cơ khí - Động lực ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 3-HD-CK-DL-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 646a31d0f13a04a11e82f430549c06fdb28b6c1e029646e482f951cdf39c0ad8. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.