Danh mục tạp chí và mức điểm: Toán học
Đại số, Giải tích, Hình học, Tối ưu hóa, Xác suất thống kê. Phần này có 24 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Toán học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Đại số, giải tích, hình học và xác suất thuộc toán học.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Annual Review of Statistics and Its ApplicationQ1Mathematics · Statistics and Probability
- Archives of Computational Methods in EngineeringQ1Mathematics · Applied Mathematics
- Decision Analytics JournalQ1Mathematics · Analysis
- Forum of Mathematics, PiQ1Mathematics · Algebra and Number Theory
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Khoa học quyết định hoặc máy tính chỉ gần với tối ưu, thuật toán và ứng dụng. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
24 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách 151 Tạp chí Toán học Quốc tế Uy tín Phụ lục | Tạp chí uy tín | Không ghi | Danh mục 151 tạp chí Toán học hàng đầu thế giới | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Xem chi tiết Phụ lục PDF | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Acta Mathematica VietnamicaISSN gốc: 0251-4184 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0 trước 2020; 0-1,5 từ 2020 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Vietnam Journal of MathematicsISSN gốc: 0866-7179 | Tạp chí Scopus | Không ghi | Hội Toán học Việt Nam / Springer | 1,5 điểmGốc: 0 - 1,5 | 0-1,0 trước 2020; 0-1,5 từ 2020 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Ứng dụng Toán họcISSN gốc: 1859-4492 | Tạp chí | Hội Toán học Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2015; 0-0,75 từ 2016 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 1 | ACTA MATHEMATICA | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | International Math Union / Springer | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 17 | Mở PDF ↗ |
| 2 | ACTA NUMERICA | Tạp chí Quốc tế | Cambridge University Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 18 | Mở PDF ↗ |
| 3 | ADVANCES IN MATHEMATICS | Tạp chí Quốc tế | Elsevier | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 19 | Mở PDF ↗ |
| 4 | ADVANCES IN CALCULUS VARIATIONS | Tạp chí Quốc tế | Walter de Gruyter | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Chỉ tính các bài đăng từ 2024 | 20 | Mở PDF ↗ |
| 5 | ALGEBRA AND NUMBER THEORY | Tạp chí Quốc tế | Mathematical Sciences Publishers | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 21 | Mở PDF ↗ |
| 10 | ANNALES SCIENTIFIQUES DE L ECOLE NORMALE SUPERIEURE | Tạp chí Quốc tế | Societe Mathematique de France | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 22 | Mở PDF ↗ |
| 14 | ANNALS OF MATHEMATICS | Tạp chí Quốc tế | Không ghi | Princeton University / Annals of Math | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 23 | Mở PDF ↗ |
| 15 | ANNALS OF PROBABILITY | Tạp chí Quốc tế | Institute of Mathematical Statistics | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 24 | Mở PDF ↗ |
| 16 | ANNALS OF STATISTICS | Tạp chí Quốc tế | Institute of Mathematical Statistics | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 25 | Mở PDF ↗ |
| 24 | AUTOMATICA | Tạp chí Quốc tế | Elsevier | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 26 | Mở PDF ↗ |
| 50 | JOURNAL OF DIFFERENTIAL GEOMETRY | Tạp chí Quốc tế | International Press | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 27 | Mở PDF ↗ |
| 94 | JOURNAL OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY | Tạp chí Quốc tế | American Mathematical Society | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 28 | Mở PDF ↗ |
| 106 | MATHEMATICAL PROGRAMMING A, B | Tạp chí Quốc tế | Springer | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 29 | Mở PDF ↗ |
| 134 | SIAM JOURNAL ON APPLIED MATHEMATICS | Tạp chí Quốc tế | SIAM | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 30 | Mở PDF ↗ |
| 135 | SIAM JOURNAL ON COMPUTING | Tạp chí Quốc tế | SIAM | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 31 | Mở PDF ↗ |
| 136 | SIAM JOURNAL ON CONTROL AND OPTIMIZATION | Tạp chí Quốc tế | SIAM | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 32 | Mở PDF ↗ |
| 138 | SIAM JOURNAL ON FINANCIAL MATHEMATICS | Tạp chí Quốc tế | SIAM | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 33 | Mở PDF ↗ |
| 143 | SIAM JOURNAL ON OPTIMIZATION | Tạp chí Quốc tế | SIAM | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 34 | Mở PDF ↗ |
| 150 | TRANSACTIONS OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY | Tạp chí Quốc tế | American Mathematical Society | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Trích dẫn cao Phụ lục c | 35 | Mở PDF ↗ |
| 151 | ZEITSCHRIFT FUR ANGEWANDTE MATHEMATIK UND PHYSIK | Tạp chí Quốc tế | Springer | Không ghi | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Đầy đủ 151 Tạp chí Quốc tế Uy tín Phụ lục c | 36 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Toán học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Toán học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 22-HD-Toan-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: f6b1cc971de5949c28de8de3f4ca247df187f2c703ca7982294f8ecae1788c49. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.