Danh mục tạp chí và mức điểm: Xây dựng - Kiến trúc
Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc & Quy hoạch. Phần này có 10 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Xây dựng - Kiến trúc
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Xây dựng và kết cấu thuộc kỹ thuật; kiến trúc có phân ngành nhân văn.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Advances in Applied EnergyQ1Engineering · Building and Construction
- Automation in ConstructionQ1Engineering · Civil and Structural Engineering
- Cement and Concrete CompositesQ1Engineering · Building and Construction
- Cement and Concrete ResearchQ1Engineering · Building and Construction
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Nhân văn hoặc môi trường chỉ gần với thiết kế, quy hoạch và xây dựng bền vững. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
10 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | SCI/SCIE/SSCI/AHCI (IF>=2.0: max 3.0; IF<2.0: max 2.0) | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Xếp hạng ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Xây dựng (Journal of Construction)ISSN gốc: 2734-9888 | Tạp chí | Bộ Xây dựng | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Vietnam Journal of Science and Technology (VJSTE)ISSN gốc: 2525-2461 | Tạp chí Scopus | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 2024 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Khoa học Công nghệ Xây dựngISSN gốc: 2615-9508 | Tạp chí | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2019; 0-0,75 từ 2020 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa học Giao thông vận tảiISSN gốc: 1859-2724 | Tạp chí ACI | Trường Đại học Giao thông vận tải | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 từ 2023 (bản tiếng Anh) | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Khoa học Kiến trúc và Xây dựngISSN gốc: 1859-350X | Tạp chí | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Kiến trúc Việt NamISSN gốc: 0868-3786 | Tạp chí | Viện Kiến trúc Quốc gia, Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Kinh tế Xây dựngISSN gốc: 1859-4921 | Tạp chí | Viện Kinh tế xây dựng, Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Quy hoạch Xây dựngISSN gốc: 1859-3054 | Tạp chí | Viện Quy hoạch đô thị & nông thôn quốc gia | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Vật liệu và Xây dựngISSN gốc: 1859-381X | Tạp chí | Viện Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2021; 0-0,75 từ 2022 | 17 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Xây dựng - Kiến trúc. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Xây dựng - Kiến trúc ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 27-HD-XD-KT-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: f3e0839c2715d134985d4b62ac5d71f882bdff6e8fc600a848006975bb2edc5f. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.