Danh mục tạp chí và mức điểm: Giao thông vận tải
Xây dựng cầu đường, Vận tải, Logistics giao thông, Tàu thủy. Phần này có 39 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Giao thông vận tải
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Hạ tầng và phương tiện giao thông gần kỹ thuật; vận tải và logistics có giao thoa tối ưu.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Automation in ConstructionQ1Engineering · Civil and Structural Engineering
- Energy and Built EnvironmentQ1Engineering · Civil and Structural Engineering
- eTransportationQ1Engineering · Automotive Engineering
- Sustainable Cities and SocietyQ1Engineering · Civil and Structural Engineering
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Khoa học quyết định hoặc môi trường chỉ gần với vận hành, logistics hoặc tác động môi trường. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
39 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học thuộc WoS / Scopus / ACI | Tạp chí quốc tế | Không ghi | WoS / Scopus / ACI | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | WoS/Scopus Q1-Q4 (1,5-3,0); ACI (0-1,0) | 6 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tếISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc tế | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Toàn văn có phản biện | 7 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc giaISSN gốc: ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Proceedings quốc gia | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Toàn văn có phản biện | 8 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Cơ khí Việt NamISSN gốc: 2615-9910 | Tạp chí | Tổng Hội Cơ khí Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 9 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Chuyên san Đo lường, Điều khiển và Tự động hóaISSN gốc: 3030-4555 | Tạp chí | Hội Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 10 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Công nghiệp MỏISSN gốc: 3030-4172 | Tạp chí | Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 11 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Dầu khíISSN gốc: 2615-9902 | Tạp chí | Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 12 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Địa chất (Journal of Geology)ISSN gốc: 0866-7381 | Tạp chí | Tổng cục Địa chất và Khoáng sản | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 13 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Địa kỹ thuậtISSN gốc: 0868-279X | Tạp chí | Hội Cơ học đất | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 14 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Giao thông vận tảiISSN gốc: 2354-0818 | Tạp chí | Bộ Giao thông vận tải | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2020 đến 31/3/2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Journal of Science and Technology in Civil Engineering (JSTCE)ISSN gốc: 1859-2996 | Tạp chí ACI | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,25 từ 2022; 0-1,0 từ 2025 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Kết cấu và Công nghệ Xây dựngISSN gốc: 1859-3194 | Tạp chí | Hội Kết cấu và Công nghệ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 17 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Khoa học – Công nghệ Hàng HảiISSN gốc: 1859-316X | Tạp chí | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2025 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Khoa học và Công nghệ các trường Đại học kỹ thuậtISSN gốc: 0868-3980 | Tạp chí | Không ghi | ĐHBK Hà Nội, ĐH Đà Nẵng, ĐH Thái Nguyên... | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2025 | 19 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Khoa học Công nghệ Giao thông vận tảiISSN gốc: 1859-4263 | Tạp chí | Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2022; 0-1,0 từ 2024 | 20 | Mở PDF ↗ |
| 16 | Khoa học Công nghệ Thủy sảnISSN gốc: 1859-2252 | Tạp chí | Trường Đại học Nha Trang | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 21 | Mở PDF ↗ |
| 17 | Khoa học Công nghệ Xây dựngISSN gốc: 2615-9058 | Tạp chí | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 22 | Mở PDF ↗ |
| 18 | Khoa học Đại học Huế: Kỹ thuật và Công nghệISSN gốc: 2588-1175 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2020 | 23 | Mở PDF ↗ |
| 19 | Khoa học Giao thông Vận tải (Transport and Communications Science Journal)ISSN gốc: 1859-2724 | Tạp chí ACI | Trường Đại học Giao thông vận tải | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75; 0-1,0 từ 2020; 0-1,25 từ 2022; 0-1,0 từ 2025 | 24 | Mở PDF ↗ |
| 20 | Khoa học kỹ thuật Thủy lợi và Môi trườngISSN gốc: 1859-3941 | Tạp chí | Trường Đại học Thủy lợi | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 25 | Mở PDF ↗ |
| 21 | Khoa học và Công nghệISSN gốc: 1859-1531 | Tạp chí | Đại học Đà Nẵng | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2025 | 26 | Mở PDF ↗ |
| 22 | Khoa học và Công nghệ BiểnISSN gốc: 1859-3097 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2021 | 27 | Mở PDF ↗ |
| 23 | Khoa học và Công nghệISSN gốc: 2734-9098 | Tạp chí | Đại học Thái Nguyên | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 28 | Mở PDF ↗ |
| 24 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Series B)ISSN gốc: 1859-4794 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2022 | 29 | Mở PDF ↗ |
| 25 | Khoa học và Công nghệ Xây dựngISSN gốc: 1859-1566 | Tạp chí | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 30 | Mở PDF ↗ |
| 26 | Khoa học và Kỹ thuậtISSN gốc: 1859-0209 | Tạp chí | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2016; 0-1,0 từ 2025 | 31 | Mở PDF ↗ |
| 27 | Kiến trúcISSN gốc: 0866-8617 | Tạp chí | Hội Kiến trúc sư Việt Nam | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 32 | Mở PDF ↗ |
| 28 | Kiến trúc Việt NamISSN gốc: 0868-3786 | Tạp chí | Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25; 0-0,5 từ 2024 | 33 | Mở PDF ↗ |
| 29 | Kinh tế và Phát triểnISSN gốc: 1859-0012 | Tạp chí | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 34 | Mở PDF ↗ |
| 30 | Năng lượng NhiệtISSN gốc: 0868-3336 | Tạp chí | Hội Khoa học Kỹ thuật Nhiệt Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 35 | Mở PDF ↗ |
| 31 | Nông nghiệp và Phát triển nông thônISSN gốc: 1859-4581 | Tạp chí | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 36 | Mở PDF ↗ |
| 32 | Phát triển Khoa học và Công nghệISSN gốc: 1859-0128 | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5; 0-0,75 từ 2021 | 37 | Mở PDF ↗ |
| 33 | Science Journal of TransportationISSN gốc: 2410-9088 | Tạp chí | Không ghi | Trường ĐH GTVT - ĐH Matxcova... | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,75 từ 2020 | 38 | Mở PDF ↗ |
| 34 | Vietnam Journal of Mechanics (Cơ học)ISSN gốc: 0866-7136 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Không ghi điều kiện riêng tại dòng này | 39 | Mở PDF ↗ |
| 35 | Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering (Series C)ISSN gốc: 2525-2461 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 từ 2020; 0-1,0 từ 2022 | 40 | Mở PDF ↗ |
| 36 | Vật liệu & Xây dựng, Materials & ConstructionISSN gốc: 1859-381X | Tạp chí | Viện Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,25 từ 2022; 0-0,5 từ 2023; 0-0,75 từ 2025 | 41 | Mở PDF ↗ |
| 37 | Xây dựngISSN gốc: 2734-9888 | Tạp chí | Bộ Xây dựng | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Đến 31/3/2025 | 42 | Mở PDF ↗ |
| 38 | Khoa học và Công nghệ Giao thôngISSN gốc: 2734-9942 | Tạp chí | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 từ 2024; 0-0,5 từ 2025 | 43 | Mở PDF ↗ |
| 39 | Khoa học Đại học Cần ThơISSN gốc: 1859-2333 | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Từ 2024 | 44 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Giao thông vận tải. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Giao thông vận tải ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 7-HD-GTVT-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 604f9415689b5da16757f44ef03f9384799082d87b2fc5de97c76216ac30c7e6. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.