Danh mục tạp chí và mức điểm: Cơ học
Cơ học vật rắn, chất lỏng, máy, cơ điện tử, công trình. Phần này có 15 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Cơ học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Cơ học lý thuyết, ứng dụng và vật liệu giao với kỹ thuật, toán và vật lý.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Advanced MaterialsQ1Engineering · Mechanics of Materials
- Archives of Computational Methods in EngineeringQ1Mathematics · Applied Mathematics
- Computer Methods in Applied Mechanics and EngineeringQ1Engineering · Computational Mechanics
- Decision Analytics JournalQ1Mathematics · Applied Mathematics
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Chọn phân ngành theo đối tượng và phương pháp của bài; vật liệu là nhánh giao thoa. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
15 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín (Web of Science / Scopus) | Tạp chí | Không ghi | WoS uy tín: 0-3,0; Quốc tế uy tín: 0-2,0; WoS khác/Scopus: 0-1,5 | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Theo thứ hạng IF và Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Tạp chí thuộc danh mục Asean Citation Index (ACI)ISSN gốc: ACI | Tạp chí ACI | Không ghi | Tạp chí ACI chuyên ngành Cơ học | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,25 từ 2020; 0-1,0 từ 2025 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị quốc tế chuyên ngànhISSN gốc: Có ISBN | Kỷ yếu | Không ghi | Đăng toàn văn trong kỷ yếu hội nghị quốc tế | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Có phản biện khoa học | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Chuyên san Đo lường, Điều khiển và Tự động hóaISSN gốc: 3030-4555 | Tạp chí | Hội Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2020 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Cơ khí Việt NamISSN gốc: 2615-9910 | Tạp chí | Tổng Hội Cơ khí Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2016 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Communications in PhysicsISSN gốc: 0868-3166 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2019; 0-1,0 từ 2020 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Công nghiệp MỏISSN gốc: 3030-4172 | Tạp chí | Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Tối đa 0,25 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Dầu khíISSN gốc: 2615-9902 | Tạp chí | Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Địa kỹ thuậtISSN gốc: 0868-279X | Tạp chí | Viện Địa kỹ thuật, Hội KH&KT Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 trước 2016; 0-0,5 từ 2016 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Giao thông vận tảiISSN gốc: 2354-0818 | Tạp chí | Bộ Giao thông vận tải | Không ghi | 0,25 điểmGốc: 0 - 0,25 | Tối đa 0,25 điểm | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Journal of Computer Science and CyberneticsISSN gốc: 1813-9663 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2019; 0-1,0 từ 2020 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Journal of Science and Technology in Civil EngineeringISSN gốc: 1859-2996 | Tạp chí | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,5 đến 2020; 0-1,0 từ 2021 | 19 | Mở PDF ↗ |
| 13 | Khoa học Công nghệ Xây dựngISSN gốc: 2615-9058 | Tạp chí | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 20 | Mở PDF ↗ |
| 14 | Vietnam Journal of Earth SciencesISSN gốc: 0886-7187 | Tạp chí Scopus | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1,25 điểmGốc: 0 - 1,25 | 0-1,0 từ 2020; 0-1,25 từ 2022 | 21 | Mở PDF ↗ |
| 15 | Vietnam Journal of Mechanics (Tạp chí Cơ học)ISSN gốc: 0866-7136 | Tạp chí ACI | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,25 từ 2020; 0-1,0 từ 2025 | 22 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Cơ học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Cơ học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 2-HD-Co-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 2de2b5126cf14ca953f9cb1edbf2c519b3c205f3279b6e251abf11a925b46b8c. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.