Danh mục tạp chí và mức điểm: Luật học
Luật hiến pháp, Hành chính, Hình sự, Dân sự, Quốc tế. Phần này có 12 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Luật học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Law là phân ngành Scopus thuộc nhóm khoa học xã hội.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Accident Analysis and PreventionQ1Social Sciences · Law
- Computer Standards and InterfacesQ1Social Sciences · Law
- Computers and SecurityQ1Social Sciences · Law
- IEEE Communications Standards MagazineQ1Social Sciences · Law
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Nghệ thuật và nhân văn chỉ gần với lịch sử hoặc triết lý pháp luật; nên lọc ASJC Law. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
12 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín WoS / Scopus / Top 500 THE | Tạp chí | Không ghi | Được xếp hạng trong WoS, Scopus hoặc Top 500 ĐH thế giới | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng theo chuẩn quốc tế | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Khoa học Xã hội Việt NamISSN gốc: 1013-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2023; 0-1,0 từ 2024 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Kiểm sátISSN gốc: 0866-7357 | Tạp chí | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Luật họcISSN gốc: 0868-3522 | Tạp chí | Trường Đại học Luật Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Nghiên cứu Lập phápISSN gốc: 1859-2953 | Tạp chí | Văn phòng Quốc hội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2022; 0-0,75 từ 2023 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Nhà nước và Pháp luậtISSN gốc: 1021-0547 | Tạp chí | Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện HL KHXH VN | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Pháp luật và Phát triểnISSN gốc: 0866-7500 | Tạp chí | Hội Luật gia Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2022; 0-1,0 từ 2023 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Pháp luật và Thực tiễnISSN gốc: 2525-2666 | Tạp chí | Trường Đại học Luật, Đại học Huế | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Pháp luật về Quyền con ngườiISSN gốc: 2615-899X | Tạp chí | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Tòa ánISSN gốc: 1859-4875 | Tạp chí | Tòa án Nhân dân Tối cao | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 17 | Mở PDF ↗ |
| 11 | Nghề LuậtISSN gốc: 1859-3631 | Tạp chí | Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2023; 0-0,75 từ 2024 | 18 | Mở PDF ↗ |
| 12 | Luật sư Việt NamISSN gốc: 2354-0664 | Tạp chí | Liên đoàn Luật sư Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,25 đến 2024; 0-0,5 từ 2025 | 19 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Luật học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Luật học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 14-HD-Luat-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 0f10c86d47984ba1f37d0c0fa602d8308ba65c32a5f6bf9fd49eb48da63ca821. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.