Danh mục tạp chí và mức điểm: Ngôn ngữ học
Ngôn ngữ học lý thuyết, Ứng dụng, Từ điển học. Phần này có 10 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Ngôn ngữ học
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Ngôn ngữ học xuất hiện trong các phân ngành nhân văn và khoa học xã hội.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- Artificial IntelligenceQ1Arts and Humanities · Language and Linguistics
- Artificial Intelligence ReviewQ1Arts and Humanities · Language and Linguistics
- Communication ResearchQ1Arts and Humanities · Language and Linguistics
- Innovation in Language Learning and TeachingQ1Arts and Humanities · Language and Linguistics
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Máy tính chỉ gần với xử lý ngôn ngữ tự nhiên hoặc ngôn ngữ học tính toán. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
10 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS / Scopus chuyên ngành Ngôn ngữ học | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Phân hạng IF và Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Khoa học ĐH Huế: Khoa học Xã hội & Nhân vănISSN gốc: 2588-1213 | Tạp chí | Đại học Huế | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | Tối đa 0,5 điểm | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Khoa học Ngoại ngữISSN gốc: 1859-2503 | Tạp chí | Trường Đại học Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2022; 0-0,75 từ 2023 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Khoa học Xã hội và Nhân văn (VNU Journal of Social Sci)ISSN gốc: 2354-1172 | Tạp chí | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Khoa học Xã hội Việt NamISSN gốc: 1913-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Ngôn ngữISSN gốc: 0866-7519 | Tạp chí | Viện Ngôn ngữ học, Viện HL KHXH Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Ngôn ngữ và Đời sốngISSN gốc: 0868-3409 | Tạp chí | Hội Ngôn ngữ học Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Ngôn ngữ và Văn hóaISSN gốc: 2525-2674 | Tạp chí | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Nghiên cứu nước ngoài (VNU Journal of Foreign Studies)ISSN gốc: 2525-2445 | Tạp chí | Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-1,0 từ 2017 | 16 | Mở PDF ↗ |
| 10 | Từ điển học và Bách khoa thưISSN gốc: 1859-3135 | Tạp chí | Viện Từ điển học và Bách khoa thư, Viện HL KHXH VN | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | Tối đa 1,0 điểm | 17 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Ngôn ngữ học. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Ngôn ngữ học ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 16-HD-Ngon-ngu-hoc-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: becc7977b1653c1877c33ba9df88c1244e3e2f55d902f4e5b18395faeff5fa4b. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.