Danh mục tạp chí và mức điểm: Văn hóa - NT - TDTT
Văn hóa, Báo chí, Âm nhạc, Sân khấu, Điện ảnh, TDTT, Du lịch. Phần này có 9 mục tra cứu; mỗi dòng hiển thị khoảng điểm và điều kiện trong dữ liệu hiện có.
Tìm tạp chí Q phù hợp với Hội đồng Văn hóa - NT - TDTT
Đây là gợi ý theo chủ đề nghiên cứu, không phải xác nhận tạp chí được hội đồng chấp nhận hoặc được tính mức điểm cụ thể. Văn hóa, nghệ thuật và truyền thông gần nhân văn, xã hội; TDTT có nhánh sức khỏe.
Nguồn gợi ý để tìm hiểu tiếp
- CoDesignQ1Arts and Humanities · Visual Arts and Performing Arts
- Design ScienceQ1Arts and Humanities · Visual Arts and Performing Arts
- International Journal of AdvertisingQ1Social Sciences · Communication
- International Journal of Architectural HeritageQ1Arts and Humanities · Visual Arts and Performing Arts
Xem cách chọn chuyên ngành cho hội đồng này →
Health Professions và Medicine chỉ gần với khoa học thể thao, trị liệu hoặc y học thể thao. Cần đối chiếu tên/ISSN với PDF hội đồng và quy định hiện hành trước khi quyết định gửi bài.
Các mục trong danh mục
9 mục| STT | Tên mục / ISSN | Loại | Đơn vị | Thông tin bổ sung | Trần điểm | Điều kiện ghi nhận | Dòng | PDF tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí khoa học quốc tế uy tín WoS / Scopus | Tạp chí | Không ghi | WoS AHCI/SSCI (IF>=2.0: max 3.0; IF<2.0: max 2.0); Scopus/THE: max 1.5 | 3 điểmGốc: 0 - 3,0 | Xếp hạng ISI/Scopus | 8 | Mở PDF ↗ |
| 2 | Văn hóa họcISSN gốc: 1859-4859 | Tạp chí | Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 9 | Mở PDF ↗ |
| 3 | Văn hoá nghệ thuậtISSN gốc: 0866-8655 | Tạp chí | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 10 | Mở PDF ↗ |
| 4 | Di sản văn hóaISSN gốc: 1859-4956 | Tạp chí | Cục Di sản Văn hóa, Bộ VHTTDL | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,75 trước 2019 | 11 | Mở PDF ↗ |
| 5 | Giáo dục Âm nhạcISSN gốc: 2354-1326 | Tạp chí | Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | Không ghi | 0,5 điểmGốc: 0 - 0,5 | 0-0,5 từ 2016 | 12 | Mở PDF ↗ |
| 6 | Nghiên cứu Sân khấu - Điện ảnhISSN gốc: 2354-0680 | Tạp chí | Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2024; 0-0,75 từ 2025 | 13 | Mở PDF ↗ |
| 7 | Báo chí và Tuyên truyềnISSN gốc: 1859-0411 | Tạp chí | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | 0-0,5 đến 2018; 0-0,75 từ 2019 | 14 | Mở PDF ↗ |
| 8 | Khoa học Đào tạo và huấn luyện Thể thaoISSN gốc: 1859-4417 | Tạp chí | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh | Không ghi | 1 điểmGốc: 0 - 1,0 | 0-0,75 đến 2024; 0-1,0 từ 2025 | 15 | Mở PDF ↗ |
| 9 | Du lịch Việt NamISSN gốc: 0866-7373 | Tạp chí | Cục Du lịch Quốc gia, Bộ VHTTDL | Không ghi | 0,75 điểmGốc: 0 - 0,75 | Tối đa 0,75 điểm | 16 | Mở PDF ↗ |
Nguồn và phạm vi dữ liệu
Các mục trên thuộc phần dữ liệu Văn hóa - NT - TDTT. Mở bản PDF tham chiếu của Hội đồng Văn hóa - NT - TDTT ↗ để tìm theo tên hoặc ISSN của từng mục. File PDF tham khảo đính kèm trên website: 24-HD-VH-NT-TDTT-DMTC-2025_0001.pdf. SHA-256: 107175b10efa8f221387dba9658ed33f5a4d75a5541fbc2484758b5910bb5dd4. Mã băm giúp nhận diện tệp đang hiển thị; không chứng minh đó là bản công bố chính thức hoặc còn hiệu lực. Đối chiếu trang công bố của Hội đồng Giáo sư Nhà nước ↗.
Ghi chú của hội đồng trong dữ liệu
Ghi chú chung cho HĐGS: Bài báo quốc tế uy tín tính điểm theo danh mục Web of Science/Scopus; tác giả chính (Main/First/Corresponding author) được tính điểm tối đa theo quy định của HĐGSNN năm 2025.