Học viện
21 tên đơn vị được nhận diện từ các dòng dữ liệu. Các con số là số mục tra cứu, không phải số tạp chí do đơn vị sở hữu hoặc mức điểm chắc chắn.
Đơn vị và thông số liên quan
| Đơn vị | Mục liên quan | Hội đồng | ISSN ghi nhận | Trần điểm cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị Quốc gia HCM | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Học viện Chính trị khu vực IV, Học viện Chính trị Quốc gia HCM | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Học viện Chính trị Quốc gia HCM (Phân viện TP. HCM) | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 4 | 3 | 6 | 0,75 điểm |
| Học viện Chính trị, Bộ Quốc phòng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 2 | 2 | 1 | 0,75 điểm |
| Học viện Dân tộc | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | 1 | 1 | 4 | 0,5 điểm |
| Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Học viện Kỹ thuật Quân sự | 5 | 5 | 1 | 1 điểm |
| Học viện Lục quân | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Học viện Ngoại giao | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Học viện Ngân hàng | 2 | 1 | 3 | 1 điểm |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 3 | 3 | 3 | 1 điểm |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Học viện Quốc phòng | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Học viện Tài chính | 2 | 1 | 2 | 1 điểm |
| Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |