| Trường Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường HN | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Bình Dương | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Bạc Liêu | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 1 | 1 | 2 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM | 2 | 2 | 2 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 3 | 3 | 2 | 1,5 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Công thương TP Hồ Chí Minh | 3 | 3 | 3 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Công đoàn | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Cần Thơ | 7 | 6 | 6 | 1 điểm |
| Trường Đại học Cửu Long | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Duy Tân | 2 | 2 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Dược Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Giao thông vận tải | 6 | 5 | 3 | 1 điểm |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | 3 | 3 | 2 | 1 điểm |
| Trường Đại học Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 3 | 3 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Hòa Bình | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Hùng Vương | 1 | 1 | 0 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Hạ Long | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Hải Phòng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Hồng Đức | 1 | 1 | 2 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | 2 | 2 | 3 | 2 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội | 1 | 1 | 5 | 1 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Cần Thơ | 2 | 2 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Lao động Xã hội | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Luật, Đại học Huế | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Lâm nghiệp | 1 | 1 | 2 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Lạc Hồng | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 5 | 1 điểm |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Ngoại thương | 1 | 1 | 3 | 1 điểm |
| Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 4 | 1 điểm |
| Trường Đại học Nha Trang | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 3 | 1 điểm |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Quy Nhơn | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Sao Đỏ | 2 | 2 | 3 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 2 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Thành Đô | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Thành Đông | 2 | 2 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Thương mại | 1 | 1 | 4 | 1 điểm |
| Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một | 1 | 1 | 2 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Thủy lợi | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Trà Vinh | 3 | 3 | 2 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Tài chính – Marketing | 1 | 1 | 3 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Tây Bắc | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Tây Nguyên | 2 | 2 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Tây Đô | 2 | 2 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Vinh | 2 | 2 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Văn Hiến | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Trường Đại học Văn Lang | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 6 | 4 | 3 | 1 điểm |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Trường Đại học Y Hà Nội | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Y tế Công cộng | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Đà Lạt | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Trường Đại học Đông Đô | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Đại Nam | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Đồng Nai | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 2 | 2 | 2 | 0,5 điểm |
| University of the Philippines | 1 | 1 | 1 | 3 điểm |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Đại học Huế | 9 | 6 | 10 | 1 điểm |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 5 | 2 điểm |
| Đại học Quốc gia Hà Nội | 10 | 9 | 10 | 1 điểm |
| Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | 6 | 5 | 2 | 1 điểm |
| Đại học Thái Nguyên | 3 | 3 | 3 | 1 điểm |
| Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh | 3 | 2 | 2 | 1 điểm |
| Đại học Đà Nẵng | 3 | 3 | 1 | 0,75 điểm |