| Institute of Mathematical Statistics | 2 | 1 | 0 | 3 điểm |
| Museum and Institute of Zoology PAS | 1 | 1 | 1 | 3 điểm |
| Viện Bảo vệ thực vật | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Chăn nuôi | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Con người, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Viện Dân tộc học, Viện HL KHXH Việt Nam | 2 | 2 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Dược liệu | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Dược liệu, Bộ Y tế | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 39 | 15 | 14 | 1,75 điểm |
| Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 12 | 4 | 12 | 1 điểm |
| Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, Bộ Xây dựng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện KHXH vùng Nam Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,25 điểm |
| Viện KHXH vùng Trung Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Kinh tế Việt Nam, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 2 | 1 điểm |
| Viện Kinh tế xây dựng, Bộ Xây dựng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Kiến trúc Quốc gia, Bộ Xây dựng | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia | 1 | 1 | 2 | 0,25 điểm |
| Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Lịch sử Quân sự, BQP | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Lịch sử Đảng, Học viện CTHQG Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nghiên cứu chiến lược chính sách công thương, Bộ Công thương | 1 | 1 | 2 | 0,25 điểm |
| Viện Nghiên cứu Châu Âu, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Nghiên cứu Con người, Viện HL KHXH VN | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nghiên cứu Gia đình và Giới, Viện HL KHXH VN | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện HL KHXH VN | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nghiên cứu khoa học Y Dược Lâm sàng 108 | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản 2 | 1 | 1 | 1 | 0 điểm |
| Viện Nghiên cứu Phát triển bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Nghiên cứu Trung Quốc, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Nghiên cứu Văn hóa, Viện HL KHXH VN | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Ngôn ngữ học, Viện HL KHXH Việt Nam | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện HL KHXH VN | 2 | 2 | 1 | 1 điểm |
| Viện Quy hoạch đô thị & nông thôn quốc gia | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng TƯ | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Sức khỏe cộng đồng | 1 | 1 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Sử học, Viện HL KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Thông tin Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Triết học, Viện HL KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Tâm lý học, Viện HL KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Từ điển học và Bách khoa thư, Viện HL KHXH VN | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Văn học, Viện HL KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 điểm |
| Viện Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng | 2 | 2 | 1 | 0,75 điểm |
| Viện Xã hội học, Viện HL KHXH Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |
| Viện Địa kỹ thuật, Hội KH&KT Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0,5 điểm |